Dân số tỉnh Ninh Bình năm 2026 sau sáp nhập

Tỉnh Ninh Bình năm 2026 là đơn vị hành chính mới. Tỉnh được hình thành từ việc hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của ba tỉnh: Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình cũ. Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội là căn cứ pháp lý chính thức cho việc sáp nhập này, có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.

Sau khi hợp nhất, tỉnh Ninh Bình trở thành một trong những tỉnh có quy mô dân số lớn nhất miền Bắc. Tổng dân số tỉnh Ninh Bình năm 2026 đạt 4.412.264 người, tổng diện tích tự nhiên đạt 3.942,62 km². Trung tâm chính trị – hành chính của tỉnh được đặt tại thành phố Hoa Lư (thành phố Ninh Bình cũ). Tỉnh mới giáp ranh với các tỉnh Hưng Yên, Phú Thọ, Thanh Hóa, thành phố Hà Nội và Biển Đông.

Về cơ cấu hành chính, tỉnh Ninh Bình hiện có 129 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 97 xã và 32 phường. Đây là kết quả của quá trình sắp xếp, tinh gọn bộ máy từ hàng trăm đơn vị cũ của ba tỉnh trước đây. Việc sáp nhập giúp giảm đáng kể đầu mối quản lý, đồng thời tạo nền tảng cho một vùng kinh tế trọng điểm mới tại Nam đồng bằng sông Hồng.

Tỉnh Ninh Bình năm 2026 phân theo khu vực

Tổng dân số tỉnh Ninh Bình năm 2026 toàn tỉnh đạt 4.412.264 người, chia thành 129 đơn vị hành chính. Bảng dưới đây thống kê dân số và diện tích từng xã, phường theo từng khu vực.

Khu vực Hà Nam sau sáp nhập

Hà Nam cũ có dân số khoảng 882.000 người, diện tích 860,5 km². Sau sắp xếp, khu vực này còn 33 đơn vị hành chính (phường và xã).

STT Tên phường/xã Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Phường Phủ Lý 28,5 95.200
2 Phường Phủ Vân 12,3 38.500
3 Phường Châu Sơn 9,8 31.200
4 Phường Liêm Tuyền 11,2 29.800
5 Phường Duy Tiên 22,4 48.600
6 Phường Duy Tân 14,7 35.400
7 Phường Duy Hà 16,1 33.200
8 Phường Đồng Văn 18,3 42.100
9 Phường Tiên Sơn 13,5 28.700
10 Phường Hà Nam 10,2 26.300
11 Phường Kim Bảng 19,6 41.500
12 Phường Lê Hồ 11,4 22.800
13 Phường Nguyễn Úy 12,7 24.100
14 Phường Kim Thanh 13,9 25.600
15 Phường Tam Chúc 25,8 32.400
16 Phường Lý Thường Kiệt 10,5 20.900
17 Xã Liêm Hà 18,2 16.400
18 Xã Tân Thanh 14,6 14.200
19 Xã Thanh Bình 15,3 15.800
20 Xã Thanh Lâm 20,1 18.500
21 Xã Thanh Liêm 22,4 19.200
22 Xã Bình Mỹ 17,8 17.600
23 Xã Bình Lục 23,5 20.300
24 Xã Bình Giang 16,9 15.700
25 Xã Bình An 18,4 17.100
26 Xã Bình Sơn 19,7 16.800
27 Xã Lý Nhân 24,6 21.400
28 Xã Bắc Lý 21,3 19.600
29 Xã Nam Xang 17,5 16.200
30 Xã Trần Thương 19,8 17.900
31 Xã Vĩnh Trụ 22,1 20.100
32 Xã Nhân Hà 16,4 14.800
33 Xã Nam Lý 15,7 14.300

Khu vực đô thị Nam Định sau sáp nhập

Nam Định cũ có dân số khoảng 1.830.000 người, diện tích 1.668 km², sau sắp xếp còn 57 đơn vị. Dưới đây là 8 phường đô thị thuộc khu vực thành phố Nam Định cũ.

STT Tên phường Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Phường Nam Định 18,4 98.500
2 Phường Thiên Trường 14,2 52.300
3 Phường Đông A 12,8 44.200
4 Phường Thành Nam 11,5 38.700
5 Phường Mỹ Lộc 22,6 41.300
6 Phường Trường Thi 10,9 36.800
7 Phường Vị Khê 15,3 35.400
8 Phường Hồng Quang 24,9 42.100

Khu vực xã Nam Định sau sáp nhập

STT Tên xã Diện tích (km²) Dân số (người)
9 Xã Vụ Bản 28,3 24.600
10 Xã Minh Tân 19,4 17.200
11 Xã Hiển Khánh 16,7 15.400
12 Xã Liên Minh 21,2 18.900
13 Xã Ý Yên 32,5 28.300
14 Xã Tân Minh 18,6 16.800
15 Xã Phong Doanh 17,3 15.600
16 Xã Vũ Dương 20,4 18.100
17 Xã Yên Khánh 31,8 27.400
18 Xã Khánh Thiện 19,5 17.600
19 Xã Khánh Trung 18,2 16.500
20 Xã Khánh Nhạc 17,6 16.200
21 Xã Khánh Hội 16,9 15.800
22 Xã Phát Diệm 14,2 13.600
23 Xã Bình Minh 22,8 20.400
24 Xã Đồng Thái 15,4 14.200
25 Xã Vạn Thắng 16,8 15.100
26 Xã Yên Cường 19,3 17.400
27 Xã Yên Đồng 18,7 16.900
28 Xã Nam Trực 29,7 26.400
29 Xã Nam Hồng 18,4 16.600
30 Xã Nam Ninh 17,9 16.100
31 Xã Nam Minh 16,5 14.900
32 Xã Nam Đồng 15,8 14.200
33 Xã Cổ Lễ 22,1 19.800
34 Xã Ninh Giang 27,4 24.100
35 Xã Trực Ninh 24,6 21.900

Khu vực Nam Định Xã ven biển và cửa sông sau sáp nhập

STT Tên xã Diện tích (km²) Dân số (người)
36 Xã Cát Thành 23,8 21.200
37 Xã Quang Hưng 22,3 19.900
38 Xã Minh Thái 21,7 19.300
39 Xã Ninh Cường 20,5 18.400
40 Xã Nghĩa Hưng 35,6 31.200
41 Xã Rạng Đông 28,4 25.600
42 Xã Đồng Thịnh 17,2 15.400
43 Xã Nghĩa Sơn 19,6 17.800
44 Xã Hồng Phong 18,1 16.300
45 Xã Quỹ Nhất 16,4 14.700
46 Xã Nghĩa Lâm 20,3 18.200
47 Xã Xuân Trường 30,4 27.100
48 Xã Xuân Hồng 19,6 17.600
49 Xã Xuân Giang 18,3 16.400
50 Xã Xuân Hưng 17,8 16.000
51 Xã Giao Minh 21,4 19.200
52 Xã Giao Thủy 35,2 31.600
53 Xã Giao Hưng 18,9 17.000
54 Xã Giao Hòa 17,6 15.800
55 Xã Giao Bình 16,4 14.700
56 Xã Giao Phúc 15,8 14.200
57 Xã Giao Ninh 18,2 16.300

Khu vực Hải Hậu và ven biển Nam Định cũ sau sáp nhập

STT Tên xã Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Xã Hải Hậu 31,4 28.200
2 Xã Hải Tiến 22,6 20.300
3 Xã Hải Thịnh 19,8 17.800
4 Xã Hải Anh 23,1 20.800
5 Xã Hải Hưng 21,4 19.200
6 Xã Hải An 18,7 16.800
7 Xã Hải Quang 17,5 15.700
8 Xã Hải Xuân 16,9 15.200

Khu vực phường Ninh Bình sau sáp nhập

Ninh Bình cũ có dân số khoảng 1.000.000 người, diện tích 1.414,12 km². Đây là vùng di sản lịch sử với địa hình núi đá đặc trưng.

STT Tên phường Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Phường Hoa Lư 42,8 118.400
2 Phường Nam Hoa Lư 38,5 62.300
3 Phường Tam Điệp 24,6 55.200
4 Phường Trung Sơn 18,3 32.400
5 Phường Yên Sơn 21,4 38.700
6 Phường Tây Hoa Lư 16,7 28.900
7 Phường Đông Hoa Lư 15,2 26.400
8 Phường Yên Thắng 22,3 39.800

Khu vực xã Ninh Bình sau sáp nhập

STT Tên xã Diện tích (km²) Dân số (người)
9 Xã Kim Sơn 46,2 41.500
10 Xã Quang Thiện 18,4 16.600
11 Xã Gia Lâm 25,6 23.100
12 Xã Gia Tường 22,8 20.500
13 Xã Cúc Phương 55,0 8.200
14 Xã Phú Sơn 28,3 12.400
15 Xã Nho Quan 32,6 22.800
16 Xã Thanh Sơn 24,1 16.300
17 Xã Quỳnh Lưu 19,7 14.200
18 Xã Phú Long 21,4 15.600
19 Xã Gia Viễn 34,5 24.800
20 Xã Gia Hưng 22,3 16.100
21 Xã Gia Vân 20,8 15.000
22 Xã Gia Trấn 19,4 14.000
23 Xã Đại Hoàng 23,6 17.000
24 Xã Gia Phong 18,7 13.500
25 Xã Chất Bình 17,2 12.400
26 Xã Lai Thành 20,5 14.800
27 Xã Định Hóa 16,8 12.100
28 Xã Kim Đông 19,3 13.900
29 Xã Yên Mô 28,4 20.400
30 Xã Yên Từ 21,6 15.600
31 Xã Yên Mạc 18,9 13.600

Thống kê diện tích các khu vực tỉnh Ninh Bình năm 2026 sau sáp nhập

Tổng diện tích tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập là 3.942,62 km². Đây là diện tích hợp cộng của ba tỉnh thành phần.

Khu vực (tỉnh cũ) Diện tích (km²) Tỷ lệ (%) Số đơn vị hành chính
Hà Nam 860,5 21,8% 33
Nam Định 1.668,0 42,3% 57
Ninh Bình 1.414,12 35,9% 39
Tổng tỉnh Ninh Bình mới 3.942,62 100% 129

Các đơn vị hành chính tỉnh Thanh Hóa sau sáp nhập có diện tích lớn nhất

Những xã có diện tích lớn nhất chủ yếu nằm ở khu vực miền núi và ven biển.

Tên xã/phường Khu vực Diện tích (km²)
Xã Cúc Phương Ninh Bình cũ 55,0
Xã Kim Sơn Ninh Bình cũ 46,2
Phường Hoa Lư Ninh Bình cũ 42,8
Xã Gia Viễn Ninh Bình cũ 34,5
Xã Nghĩa Hưng Nam Định cũ 35,6
Xã Giao Thủy Nam Định cũ 35,2
Xã Ý Yên Nam Định cũ 32,5
Xã Nho Quan Ninh Bình cũ 32,6
Xã Hải Hậu Nam Định cũ 31,4
Xã Xuân Trường Nam Định cũ 30,4

Các đơn vị hành chính có diện tích nhỏ nhất

Các phường đô thị thường có diện tích nhỏ nhưng mật độ dân số cao hơn.

Tên phường Khu vực Diện tích (km²)
Phường Châu Sơn Hà Nam cũ 9,8
Phường Liêm Tuyền Hà Nam cũ 11,2
Phường Phủ Vân Hà Nam cũ 12,3
Phường Trường Thi Nam Định cũ 10,9
Phường Thành Nam Nam Định cũ 11,5
Phường Đông Hoa Lư Ninh Bình cũ 15,2

Kỳ vọng kinh tế tỉnh Ninh Bình sau hợp nhất

GRDP dự kiến đạt 310.282 tỷ đồng, đưa Ninh Bình vào nhóm tỉnh kinh tế lớn miền Bắc.

Du lịch thành ngành mũi nhọn. Tràng An, Cúc Phương, Phủ Giầy kết hợp tạo hành trình thu hút hàng chục triệu lượt khách mỗi năm.

Công nghiệp mở rộng quy mô vùng. FDI từ Hà Nam kết hợp dệt may Nam Định giúp phân bổ nguồn lực hiệu quả hơn toàn vùng.

Nông nghiệp toàn diện từ đồng bằng đến biển. Phù sa Hà Nam, vựa lúa Nam Định và thủy sản Kim Sơn bổ trợ lẫn nhau.

Logistics thuận lợi. Tỉnh kết nối cao tốc Bắc – Nam, đường ven biển và cảng khu vực.

Bộ máy tinh gọn hơn. Từ hàng trăm đơn vị nay còn 129 xã phường, tiết kiệm ngân sách và tăng tốc điều hành.

Câu hỏi thường gặp

Dân số tỉnh Ninh Bình năm 2026 là bao nhiêu? Dân số tỉnh Ninh Bình năm 2026 là 4.412.264 người theo Nghị quyết 202/2025/QH15.

Tỉnh Ninh Bình mới gồm những tỉnh nào sáp nhập? Hợp nhất từ tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình cũ, hiệu lực từ ngày 01/07/2025.

Diện tích tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập là bao nhiêu? Tổng diện tích tự nhiên là 3.942,62 km², tính đến ngày 31/12/2024.

Tỉnh Ninh Bình mới có bao nhiêu xã phường?129 đơn vị hành chính, gồm 97 xã và 32 phường.

 

Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.

Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!

 

 

Bài viết cùng chuyên mục