Dân Số Tỉnh Quảng Trị Năm 2026 sau sáp nhập

Tỉnh Quảng Trị năm 2026 là đơn vị hành chính mới. Tỉnh được hình thành từ ngày 1/7/2025 theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Quốc hội quyết định hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị (cũ). Tên gọi sau sáp nhập là tỉnh Quảng Trị. Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thành phố Đồng Hới, vốn là tỉnh lỵ của Quảng Bình trước đây.

Sau sáp nhập, tỉnh Quảng Trị có diện tích tự nhiên 12.700 km². Diện tích này xếp thứ 2 toàn quốc, chỉ sau tỉnh Nghệ An. Về dân số, tỉnh Quảng Trị có 1.870.845 người theo dữ liệu từ Nghị quyết 202/2025/QH15. Tỉnh Quảng Trị xếp khoảng thứ 23 cả nước về quy mô dân số.

Bộ máy hành chính được tổ chức theo mô hình 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Toàn tỉnh không tổ chức Hội đồng nhân dân cấp huyện. Số đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 270 xuống còn 78 đơn vị, đạt tỷ lệ giảm 71%. Trong 78 đơn vị đó gồm 69 xã, 8 phường và 1 đặc khu Cồn Cỏ.

Tỉnh Quảng Trị giáp tỉnh Hà Tĩnh ở phía bắc. Phía nam giáp thành phố Huế. Phía tây giáp nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào. Phía đông giáp Biển Đông với bờ biển dài khoảng 130 km. Vị trí chiến lược này đặt Quảng Trị trên Hành lang Kinh tế Đông – Tây (EWEC) nối Thái Lan – Lào – Việt Nam – Biển Đông.

Thống Kê Dân Số Tỉnh Quảng Trị Năm 2026 Theo Từng Phường, Xã

Dân số tỉnh Quảng Trị năm 2026 đạt 1.870.845 người. Trong đó khoảng 1.080.000 người từ Quảng Bình cũ và 791.000 người từ Quảng Trị cũ. Mật độ dân số trung bình đạt khoảng 147 người/km². Khu vực đô thị như phường Đồng Hới có mật độ cao hơn nhiều. Các huyện miền núi như Đakrông, Minh Hóa có mật độ thấp, chủ yếu là đồng bào dân tộc Vân Kiều và Pa Cô.

Bảng 1 – Dân Số Các Phường (Khu Vực Đô Thị)

STT Phường Thuộc Khu Vực Dân Số (người)
1 Đồng Thuận TP. Đồng Hới (Quảng Bình cũ) ~25.000
2 Đồng Sơn TP. Đồng Hới (Quảng Bình cũ) ~22.000
3 Đồng Hới TP. Đồng Hới (Quảng Bình cũ) ~133.672
4 Ba Đồn TX. Ba Đồn (Quảng Bình cũ) ~106.413
5 Bắc Gianh TX. Ba Đồn (Quảng Bình cũ) ~18.000
6 Đông Hà TP. Đông Hà (Quảng Trị cũ) ~95.000
7 Nam Đông Hà TP. Đông Hà (Quảng Trị cũ) ~28.000
8 Quảng Trị TX. Quảng Trị (cũ) ~42.000

Ghi chú: Phường Đồng Hới là trung tâm hành chính tỉnh. Dân số thành phố Đồng Hới tổng hợp đạt 133.672 người.

Bảng 2 – Dân Số Các Xã Thuộc Khu Vực Quảng Bình Cũ (Phía Bắc Tỉnh)

STT Khu Vực Dân Số (người)
1 Minh Hóa Huyện Minh Hóa ~18.500
2 Dân Hóa Huyện Minh Hóa ~7.200
3 Tân Thành Huyện Minh Hóa ~6.800
4 Kim Điền Huyện Minh Hóa ~8.100
5 Kim Phú Huyện Minh Hóa ~9.400
6 Đồng Lê Huyện Tuyên Hóa ~22.000
7 Tuyên Sơn Huyện Tuyên Hóa ~11.200
8 Tuyên Lâm Huyện Tuyên Hóa ~9.800
9 Tuyên Phú Huyện Tuyên Hóa ~10.500
10 Tuyên Bình Huyện Tuyên Hóa ~13.000
11 Tuyên Hóa Huyện Tuyên Hóa ~25.000
12 Phú Trạch Huyện Quảng Trạch ~24.000
13 Trung Thuần Huyện Quảng Trạch ~16.000
14 Hòa Trạch Huyện Quảng Trạch ~14.500
15 Tân Gianh Huyện Quảng Trạch ~13.200
16 Quảng Trạch Huyện Quảng Trạch ~28.000
17 Nam Ba Đồn TX. Ba Đồn ~38.000
18 Nam Gianh TX. Ba Đồn ~22.000
19 Hoàn Lão Huyện Bố Trạch ~35.000
20 Bắc Trạch Huyện Bố Trạch ~14.000
21 Phong Nha Huyện Bố Trạch ~18.500
22 Bố Trạch Huyện Bố Trạch ~45.000
23 Thượng Trạch Huyện Bố Trạch ~3.500
24 Đông Trạch Huyện Bố Trạch ~19.000
25 Nam Trạch Huyện Bố Trạch ~12.000
26 Trường Sơn Huyện Quảng Ninh ~9.500
27 Quảng Ninh Huyện Quảng Ninh ~55.000
28 Ninh Châu Huyện Quảng Ninh ~16.000
29 Trường Ninh Huyện Quảng Ninh ~11.000
30 Lệ Ninh Huyện Lệ Thủy ~18.000
31 Lệ Thủy Huyện Lệ Thủy ~65.000
32 Cam Hồng Huyện Lệ Thủy ~14.000
33 Sen Ngu Huyện Lệ Thủy ~13.500
34 Tân Mỹ Huyện Lệ Thủy ~15.000
35 Trường Phú Huyện Lệ Thủy ~12.000
36 Kim Ngân Huyện Lệ Thủy ~11.000

Bảng 3 – Dân Số Các Xã Thuộc Khu Vực Quảng Trị Cũ (Phía Nam Tỉnh)

STT Khu Vực Dân Số (người)
1 Vĩnh Linh Huyện Vĩnh Linh ~27.527
2 Bến Quan Huyện Vĩnh Linh ~15.000
3 Vĩnh Hoàng Huyện Vĩnh Linh ~14.000
4 Vĩnh Thủy Huyện Vĩnh Linh ~16.000
5 Cửa Tùng Huyện Vĩnh Linh ~18.000
6 Khe Sanh Huyện Hướng Hóa ~32.000
7 Lao Bảo Huyện Hướng Hóa ~25.000
8 Hướng Lập Huyện Hướng Hóa ~4.500
9 Hướng Phùng Huyện Hướng Hóa ~8.000
10 Tân Lập Huyện Hướng Hóa ~7.500
11 A Dơi Huyện Hướng Hóa ~6.000
12 Lìa Huyện Hướng Hóa ~8.500
13 Gio Linh Huyện Gio Linh ~55.000
14 Cửa Việt Huyện Gio Linh ~22.000
15 Bến Hải Huyện Gio Linh ~12.000
16 Cồn Tiên Huyện Gio Linh ~11.000
17 Hướng Hiệp Huyện Đakrông ~7.500
18 Đakrông Huyện Đakrông ~25.000
19 Ba Lòng Huyện Đakrông ~8.000
20 Tà Rụt Huyện Đakrông ~6.500
21 La Lay Huyện Đakrông ~5.000
22 Cam Lộ Huyện Cam Lộ ~35.000
23 Hiếu Giang Huyện Cam Lộ ~18.000
24 Triệu Phong Huyện Triệu Phong ~65.000
25 Nam Cửa Việt Huyện Triệu Phong ~14.000
26 Triệu Bình Huyện Triệu Phong ~12.000
27 Triệu Cơ Huyện Triệu Phong ~11.500
28 Ái Tử Huyện Triệu Phong ~16.000
29 Diên Sanh Huyện Hải Lăng ~20.000
30 Vĩnh Định Huyện Hải Lăng ~15.000
31 Hải Lăng Huyện Hải Lăng ~55.000
32 Nam Hải Lăng Huyện Hải Lăng ~18.000
33 Mỹ Thủy Huyện Hải Lăng ~22.000

Bảng 4 – Đặc Khu

STT Đơn Vị Loại Dân Số (người)
1 Đặc khu Cồn Cỏ Đặc khu ~500

Thống Kê Diện Tích Các Xã, Phường Tỉnh Quảng Trị Năm 2026

Diện tích toàn tỉnh là 12.700 km², trong đó 8.065 km² từ Quảng Bình cũ và 4.701 km² từ Quảng Trị cũ. Thượng Trạch là xã có diện tích lớn nhất tỉnh với 1.095,78 km². Ngược lại, các phường đô thị có diện tích nhỏ hơn nhiều.

Bảng 5 – Diện Tích Các Phường

STT Phường Diện Tích (km²) Ghi Chú
1 Đồng Thuận ~18,5 Phía bắc TP. Đồng Hới
2 Đồng Sơn ~16,2 TP. Đồng Hới
3 Đồng Hới ~155,87 Trung tâm hành chính tỉnh
4 Ba Đồn ~48,3 Trung tâm TX. Ba Đồn
5 Bắc Gianh ~22,0 Phía bắc TX. Ba Đồn
6 Đông Hà ~72,0 Trung tâm TP. Đông Hà
7 Nam Đông Hà ~38,5 Phía nam TP. Đông Hà
8 Quảng Trị ~25,6 TX. Quảng Trị cũ

Bảng 6 – Diện Tích Các Xã Khu Vực Quảng Bình Cũ (Phía Bắc)

STT Diện Tích (km²) Ghi Chú
1 Minh Hóa ~280,5 Huyện miền núi
2 Dân Hóa ~310,2 Vùng biên giới Lào
3 Tân Thành ~45,0 Không sáp nhập
4 Kim Điền ~156,3 Minh Hóa
5 Kim Phú ~340,7 Vùng núi cao
6 Đồng Lê ~175,4 Tuyên Hóa
7 Tuyên Sơn ~98,2 Tuyên Hóa
8 Tuyên Lâm ~120,5 Tuyên Hóa
9 Tuyên Phú ~88,0 Tuyên Hóa
10 Tuyên Bình ~145,3 Tuyên Hóa
11 Tuyên Hóa ~112,6 Tuyên Hóa
12 Phú Trạch ~95,4 Quảng Trạch
13 Trung Thuần ~78,0 Quảng Trạch
14 Hòa Trạch ~62,5 Quảng Trạch
15 Tân Gianh ~55,8 Quảng Trạch
16 Quảng Trạch ~105,0 Quảng Trạch
17 Nam Ba Đồn ~72,3 TX. Ba Đồn
18 Nam Gianh ~68,5 TX. Ba Đồn
19 Hoàn Lão ~130,5 Bố Trạch
20 Bắc Trạch ~88,2 Bố Trạch
21 Phong Nha ~102,3 Bố Trạch – Di sản UNESCO
22 Bố Trạch ~185,0 Trung tâm huyện
23 Thượng Trạch ~1.095,78 Xã lớn nhất tỉnh
24 Đông Trạch ~65,4 Bố Trạch
25 Nam Trạch ~72,0 Bố Trạch
26 Trường Sơn ~480,0 Quảng Ninh – vùng núi
27 Quảng Ninh ~190,0 Trung tâm huyện
28 Ninh Châu ~95,0 Quảng Ninh
29 Trường Ninh ~115,0 Quảng Ninh
30 Lệ Ninh ~85,0 Lệ Thủy
31 Lệ Thủy ~240,0 Trung tâm huyện
32 Cam Hồng ~58,0 Lệ Thủy
33 Sen Ngu ~62,0 Lệ Thủy
34 Tân Mỹ ~72,0 Lệ Thủy
35 Trường Phú ~68,0 Lệ Thủy
36 Kim Ngân ~55,0 Lệ Thủy

Bảng 7 – Diện Tích Các Xã Khu Vực Quảng Trị Cũ (Phía Nam)

STT Diện Tích (km²) Ghi Chú
1 Vĩnh Linh ~90,37 KCN Tây Bắc Hồ Xá
2 Bến Quan ~85,0 Vĩnh Linh
3 Vĩnh Hoàng ~62,0 Vĩnh Linh
4 Vĩnh Thủy ~55,0 Vĩnh Linh
5 Cửa Tùng ~48,0 Vĩnh Linh – bãi biển
6 Khe Sanh ~345,0 Hướng Hóa – trung tâm
7 Lao Bảo ~180,0 Cửa khẩu quốc tế
8 Hướng Lập ~425,0 Biên giới Lào
9 Hướng Phùng ~295,0 Hướng Hóa
10 Tân Lập ~145,0 Hướng Hóa
11 A Dơi ~380,0 Hướng Hóa – vùng sâu
12 Lìa ~265,0 Hướng Hóa
13 Gio Linh ~180,0 Trung tâm huyện
14 Cửa Việt ~42,0 Cảng biển Cửa Việt
15 Bến Hải ~65,0 Gio Linh – lịch sử
16 Cồn Tiên ~72,0 Gio Linh
17 Hướng Hiệp ~155,0 Đakrông
18 Đakrông ~520,0 Trung tâm huyện
19 Ba Lòng ~220,0 Đakrông
20 Tà Rụt ~340,0 Đakrông – biên giới
21 La Lay ~298,0 Đakrông
22 Cam Lộ ~145,0 Trung tâm huyện
23 Hiếu Giang ~88,0 Cam Lộ
24 Triệu Phong ~190,0 Trung tâm huyện
25 Nam Cửa Việt ~52,0 Triệu Phong
26 Triệu Bình ~58,0 Triệu Phong
27 Triệu Cơ ~48,0 Triệu Phong
28 Ái Tử ~62,0 Triệu Phong
29 Diên Sanh ~75,0 Hải Lăng
30 Vĩnh Định ~65,0 Hải Lăng
31 Hải Lăng ~220,0 Trung tâm huyện
32 Nam Hải Lăng ~88,0 Hải Lăng
33 Mỹ Thủy ~72,0 Hải Lăng – cảng Mỹ Thủy
Đặc khu Cồn Cỏ ~2,2 Đảo trên Biển Đông

Kỳ Vọng Kinh Tế Sau Khi Tỉnh Quảng Trị Được Hợp Nhất

Sau sáp nhập, tỉnh Quảng Trị mới có quy mô kinh tế (GRDP) ước đạt khoảng 113.700 tỷ đồng, hình thành từ Quảng Bình cũ (khoảng 60.180 tỷ đồng) và Quảng Trị cũ (khoảng 53.500 tỷ đồng). Thu nhập bình quân đầu người đạt khoảng 60,8 triệu đồng/người/năm, tạo nền tảng cho tăng trưởng trong giai đoạn mới.

Du lịch là động lực phát triển nổi bật. Phong Nha – Kẻ Bàng, Di sản Thiên nhiên Thế giới UNESCO, sở hữu hơn 300 hang động, trong đó có Sơn Đoòng – hang động lớn nhất thế giới. Năm 2024, Quảng Bình cũ đón hơn 5 triệu lượt khách, doanh thu khoảng 6.000 tỷ đồng. Trong khi đó, Quảng Trị nổi tiếng với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, địa đạo Vịnh MốcHiền Lương – Bến Hải, tạo nên sản phẩm du lịch kết hợp thiên nhiên và lịch sử đặc sắc.

Tỉnh cũng có nhiều lợi thế về logistics nhờ cửa khẩu Lao Bảo trên Hành lang Kinh tế Đông – Tây cùng hai cảng biển lớn là Mỹ ThủyHòn La, tạo điều kiện kết nối giao thương với Lào, Thái Lan, Myanmar và Biển Đông.

Lĩnh vực công nghiệp tiếp tục phát triển với 8 khu công nghiệp, trong đó KCN Amber Tây Bắc Hồ Xá là điểm thu hút đầu tư FDI tiêu biểu. Quảng Trị còn được hưởng nhiều chính sách ưu đãi đầu tư, góp phần tăng sức hấp dẫn đối với doanh nghiệp.

Bên cạnh đó, năng lượng tái tạo là thế mạnh với nhiều dự án điện gió, điện mặt trời đang triển khai tại vùng núi phía tây và ven biển phía đông. Nông nghiệp công nghệ cao cũng được chú trọng tại các khu vực như Minh Hóa, Tuyên Hóa và Lệ Thủy, tận dụng quỹ đất rộng và nguồn lao động trẻ để phát triển bền vững.

FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Dân Số Tỉnh Quảng Trị Năm 2026

Dân số tỉnh Quảng Trị năm 2026 là bao nhiêu người? Dân số tỉnh Quảng Trị năm 2026 là 1.870.845 người theo Nghị quyết 202/2025/QH15.

Tỉnh Quảng Trị mới được hình thành từ khi nào? Tỉnh Quảng Trị mới chính thức hoạt động từ ngày 1/7/2025, sau khi hợp nhất Quảng Bình và Quảng Trị (cũ).

Diện tích tỉnh Quảng Trị năm 2026 là bao nhiêu km²? Diện tích tỉnh Quảng Trị là 12.700 km², lớn thứ 2 cả nước sau tỉnh Nghệ An.

Trung tâm hành chính tỉnh Quảng Trị mới đặt ở đâu? Trung tâm hành chính đặt tại thành phố Đồng Hới, vốn là tỉnh lỵ của Quảng Bình trước đây.

Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã? Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã gồm 69 xã, 8 phường và 1 đặc khu Cồn Cỏ.

Xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Quảng Trị? Xã Thượng Trạch (huyện Bố Trạch) có diện tích lớn nhất với 1.095,78 km².

Mật độ dân số tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu người/km²? Mật độ dân số trung bình đạt khoảng 147 người/km². Khu vực đô thị như phường Đồng Hới có mật độ cao hơn nhiều.

Tỉnh Quảng Trị giáp với những tỉnh nào? Tỉnh Quảng Trị giáp Hà Tĩnh (bắc), thành phố Huế (nam), nước Lào (tây) và Biển Đông (đông).

GRDP tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập đạt bao nhiêu? GRDP tỉnh Quảng Trị sau sáp nhập ước đạt khoảng 113.700 tỷ đồng, xếp thứ 26/34 tỉnh về quy mô kinh tế.

Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu phường? Tỉnh Quảng Trị có 8 phường gồm Đồng Thuận, Đồng Sơn, Đồng Hới, Ba Đồn, Bắc Gianh, Đông Hà, Nam Đông Hà và Quảng Trị.

Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.

Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết cùng chuyên mục