Thanh Hóa là tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ. Đây là tỉnh lớn nhất miền Trung về dân Số Tỉnh Thanh Hóa Năm 2026 và diện tích . Sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 202/2025/QH15, tỉnh bước vào giai đoạn phát triển mới với bộ máy tinh gọn hơn. Số đơn vị hành chính cấp xã giảm từ 547 xuống còn 166, tương đương giảm gần 70%. Tỉnh hiện có 19 phường và 147 xã, trong đó 71 xã đồng bằng và 76 xã miền núi. Thanh Hóa giữ nguyên địa giới tỉnh, không sáp nhập với tỉnh nào khác. Tỉnh tiếp tục là một trong những địa phương đông dân và rộng lớn nhất cả nước. Bộ máy chính quyền vận hành theo mô hình 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã/phường kể từ ngày 1/7/2025.
Nội Dung Chính
ToggleThống Kê Dân Số Tỉnh Thanh Hóa Năm 2026 Theo Khu Vực
Dân số tỉnh Thanh Hóa năm 2026 ở mức khoảng 3.722.060 người, trên tổng diện tích 11.114,7 km². Mật độ dân số bình quân đạt khoảng 335 người/km². Dân số phân bổ không đều: khu vực đô thị và đồng bằng ven biển đông đúc, khu vực miền núi phía Tây thưa dân. Phường đông dân nhất là Hạc Thành với hơn 197.000 người. Xã ít dân nhất là Mường Mìn với chỉ khoảng 2.991 người.

Khu Vực Đô Thị tỉnh Thanh Hóa
| Mã số | Tên Phường | Dân Số (người) | Diện Tích (km²) |
|---|---|---|---|
| 14758 | Phường Hàm Rồng | 63.166 | 20,88 |
| 14797 | Phường Hạc Thành | 197.142 | 24,63 |
| 14812 | Phường Bỉm Sơn | 45.997 | 51,84 |
| 14818 | Phường Quang Trung | 32.808 | 29,22 |
| 15853 | Phường Đông Tiến | 57.844 | 41,97 |
| 15925 | Phường Nguyệt Viên | 34.399 | 22,30 |
| 16378 | Phường Đông Sơn | 58.950 | 41,71 |
| 16417 | Phường Đông Quang | 61.214 | 48,60 |
| 16516 | Phường Nam Sầm Sơn | 37.572 | 18,48 |
| 16522 | Phường Quảng Phú | 77.543 | 41,34 |
| 16531 | Phường Sầm Sơn | 99.866 | 30,29 |
| 16561 | Phường Tĩnh Gia | 58.583 | 32,18 |
| 16576 | Phường Ngọc Sơn | 47.911 | 38,16 |
| 16594 | Phường Tân Dân | 22.095 | 24,59 |
| 16597 | Phường Hải Lĩnh | 18.330 | 41,18 |
| 16609 | Phường Đào Duy Tư | 26.206 | 42,86 |
| 16624 | Phường Trúc Lâm | 23.950 | 81,05 |
| 16645 | Phường Hải Bình | 33.670 | 37,74 |
| 16654 | Phường Nghi Sơn | 32.939 | 42,82 |
Khu Vực Đồng Bằng – Ven Biển: Như Xuân, Như Thanh, Nông Cống, Quảng Xương
| Mã số | Tên Xã | Dân Số (người) | Diện Tích (km²) |
|---|---|---|---|
| 16171 | Xã Ba Đình | 20.696 | 27,22 |
| 16174 | Xã Như Xuân | ~24.000 | ~52,00 |
| 16177 | Xã Xuân Bình | ~18.000 | ~38,00 |
| 16186 | Xã Hóa Quỳ | ~16.000 | ~45,00 |
| 16213 | Xã Thanh Phong | ~22.000 | ~30,00 |
| 16222 | Xã Thanh Quán | ~19.000 | ~28,00 |
| 16225 | Xã Thượng Ninh | ~17.000 | ~42,00 |
| 16228 | Xã Như Thanh | 26.231 | 84,07 |
| 16234 | Xã Xuân Du | ~15.000 | ~35,00 |
| 16249 | Xã Mậu Lâm | ~13.000 | ~38,00 |
| 16258 | Xã Xuân Thái | ~10.000 | ~55,00 |
| 16264 | Xã Yên Thọ | ~14.000 | ~30,00 |
| 16273 | Xã Thanh Kỳ | ~16.000 | ~28,00 |
| 16279 | Xã Nông Cống | ~25.000 | ~35,00 |
| 16297 | Xã Trung Chính | ~20.000 | ~28,00 |
| 16309 | Xã Thắng Lợi | ~18.000 | ~25,00 |
| 16342 | Xã Thăng Bình | ~17.000 | ~27,00 |
| 16348 | Xã Trường Văn | ~15.000 | ~32,00 |
| 16363 | Xã Tượng Lĩnh | ~14.000 | ~26,00 |
| 16369 | Xã Công Chính | ~13.000 | ~24,00 |
| 16438 | Xã Lưu Vệ | ~12.000 | ~22,00 |
| 16480 | Xã Quảng Yên | ~22.000 | ~30,00 |
| 16489 | Xã Quảng Chính | ~20.000 | ~28,00 |
Khu Vực Đồng Bằng – Ven Biển: Quảng Xương, Thiệu Hóa, Hoằng Hóa
| Mã số | Tên Xã | Dân Số (người) | Diện Tích (km²) |
|---|---|---|---|
| 16498 | Xã Quảng Ngọc | ~18.000 | ~25,00 |
| 16540 | Xã Quảng Ninh | ~19.000 | ~27,00 |
| 16543 | Xã Quảng Bình | ~17.000 | ~24,00 |
| 16549 | Xã Tiên Trang | 21.462 | 46,88 |
| 16591 | Xã Các Sơn | 21.462 | 46,88 |
| 16636 | Xã Trường Lâm | 21.582 | 68,16 |
| 15715 | Xã Tân Ninh | ~14.000 | ~25,00 |
| 15724 | Xã Đồng Tiến | ~16.000 | ~28,00 |
| 15754 | Xã Thọ Ngọc | ~18.000 | ~30,00 |
| 15763 | Xã Thọ Phú | ~15.000 | ~26,00 |
| 15766 | Xã An Nông | ~13.000 | ~22,00 |
| 15772 | Xã Thiệu Hóa | ~28.000 | ~32,00 |
| 15778 | Xã Thiệu Tiến | ~22.000 | ~28,00 |
| 15796 | Xã Thiệu Quang | ~19.000 | ~25,00 |
| 15820 | Xã Thiệu Toán | ~15.000 | ~22,00 |
| 15835 | Xã Thiệu Trung | ~17.000 | ~24,00 |
| 15865 | Xã Hoằng Hóa | 43.831 | 35,16 |
| 15880 | Xã Hoằng Giang | ~25.000 | ~26,00 |
| 15889 | Xã Hoằng Phú | ~15.500 | 15,50 |
| 15910 | Xã Hoằng Sơn | ~20.000 | ~28,00 |
| 15961 | Xã Hoằng Lộc | ~22.000 | ~30,00 |
| 15976 | Xã Hoằng Châu | ~18.000 | ~26,00 |
| 15991 | Xã Hoằng Tiến | 29.687 | 23,79 |
Khu Vực Đồng Bằng – Ven Biển: Hoằng Hóa, Hậu Lộc, Nga Sơn
| Mã số | Tên Xã | Dân Số (người) | Diện Tích (km²) |
|---|---|---|---|
| 16000 | Xã Hoằng Thanh | 38.386 | 23,24 |
| 16012 | Xã Hậu Lộc | 33.315 | 24,92 |
| 16021 | Xã Triệu Lộc | 26.386 | 29,27 |
| 16033 | Xã Đông Thành | 30.307 | 26,38 |
| 16072 | Xã Hoa Lộc | 41.417 | 34,69 |
| 16078 | Xã Vạn Lộc | 70.587 | 28,40 |
| 16093 | Xã Nga Sơn | 47.176 | 27,14 |
| 16108 | Xã Tân Tiến | 21.529 | 28,54 |
| 16114 | Xã Nga Thắng | 26.542 | 27,52 |
| 16138 | Xã Hồ Vương | 27.063 | 19,28 |
| 16144 | Xã Nga An | 24.950 | 28,10 |
Khu Vực Miền Núi – Biên Giới: Mường Lát, Quan Hóa, Bá Thước
| Mã số | Tên Xã | Dân Số (người) | Diện Tích (km²) |
|---|---|---|---|
| 14845 | Xã Mường Lát | ~8.000 | ~120,00 |
| 14848 | Xã Tam Chung | ~6.500 | ~95,00 |
| 14854 | Xã Mường Lý | ~5.000 | ~88,00 |
| 14857 | Xã Trung Lý | ~4.500 | ~75,00 |
| 14860 | Xã Quang Chiểu | ~7.000 | ~90,00 |
| 14863 | Xã Pù Nhi | ~5.500 | ~85,00 |
| 14864 | Xã Nhi Sơn | ~4.800 | ~78,00 |
| 14866 | Xã Mường Chanh | ~4.200 | ~72,00 |
| 14869 | Xã Hồi Xuân | ~12.000 | ~65,00 |
| 14872 | Xã Trung Thành | ~9.000 | ~60,00 |
| 14875 | Xã Trung Sơn | ~7.500 | ~55,00 |
| 14878 | Xã Phú Lệ | ~6.000 | ~50,00 |
| 14890 | Xã Phú Xuân | ~8.000 | ~68,00 |
| 14896 | Xã Hiền Kiệt | ~5.500 | ~48,00 |
| 14902 | Xã Nam Xuân | ~6.800 | ~52,00 |
| 14908 | Xã Thiên Phủ | ~5.200 | ~45,00 |
| 14923 | Xã Bá Thước | ~18.000 | ~72,00 |
| 14932 | Xã Điền Quang | ~12.000 | ~58,00 |
| 14950 | Xã Điền Lu | ~10.000 | ~55,00 |
| 14953 | Xã Quý Lương | ~9.000 | ~50,00 |
| 14956 | Xã Pù Luông | ~7.000 | ~88,00 |
| 14959 | Xã Cổ Lũng | ~6.500 | ~82,00 |
| 14974 | Xã Văn Nho | ~8.500 | ~60,00 |
Khu Vực Miền Núi – Biên Giới: Bá Thước, Quan Sơn, Ngọc Lặc, Yên Định, Thọ Xuân
| Mã số | Tên Xã | Dân Số (người) | Diện Tích (km²) |
|---|---|---|---|
| 14980 | Xã Thiết Ống | ~7.000 | ~55,00 |
| 15001 | Xã Trung Hạ | ~6.000 | ~48,00 |
| 15007 | Xã Tam Thanh | ~5.500 | ~45,00 |
| 15010 | Xã Sơn Thủy | ~4.800 | ~90,00 |
| 15013 | Xã Na Mèo | ~4.200 | ~85,00 |
| 15016 | Xã Quan Sơn | ~15.000 | ~95,00 |
| 15019 | Xã Tam Lư | ~6.000 | ~55,00 |
| 15022 | Xã Sơn Điện | ~5.000 | ~60,00 |
| 15025 | Xã Mường Mìn | 2.991 | ~52,00 |
| 15031 | Xã Yên Khương | ~7.500 | ~65,00 |
| 15034 | Xã Yên Thắng | ~8.000 | ~70,00 |
| 15382 | Xã Biện Thượng | ~16.000 | ~35,00 |
| 15409 | Xã Yên Phú | ~14.000 | ~30,00 |
| 15412 | Xã Quý Lộc | ~12.000 | ~28,00 |
| 15421 | Xã Yên Trường | ~13.000 | ~32,00 |
| 15442 | Xã Yên Ninh | ~15.000 | ~30,00 |
| 15448 | Xã Định Hòa | ~14.000 | ~28,00 |
| 15457 | Xã Định Tân | ~13.000 | ~26,00 |
| 15469 | Xã Yên Định | ~22.000 | ~35,00 |
| 15499 | Xã Thọ Xuân | ~35.000 | ~42,00 |
| 15505 | Xã Thọ Long | ~18.000 | ~32,00 |
| 15520 | Xã Xuân Hòa | ~20.000 | ~28,00 |
| 15544 | Xã Lam Sơn | ~16.000 | ~30,00 |
Khu Vực Miền Núi – Biên Giới: Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn
| Mã số | Tên Xã | Dân Số (người) | Diện Tích (km²) |
|---|---|---|---|
| 15553 | Xã Sao Vàng | ~22.000 | ~35,00 |
| 15568 | Xã Thọ Lập | ~14.000 | ~28,00 |
| 15574 | Xã Xuân Tín | ~15.000 | ~30,00 |
| 15592 | Xã Xuân Lập | ~13.000 | ~26,00 |
| 15607 | Xã Bát Mọt | ~7.588 | 205,00 |
| 15610 | Xã Yên Nhân | ~8.000 | ~90,00 |
| 15622 | Xã Vạn Xuân | ~10.000 | ~75,00 |
| 15628 | Xã Lương Sơn | ~12.000 | ~68,00 |
| 15634 | Xã Luận Thành | ~14.000 | ~55,00 |
| 15643 | Xã Thắng Lộc | ~13.000 | ~50,00 |
| 15646 | Xã Thường Xuân | ~20.000 | ~65,00 |
| 15658 | Xã Xuân Chinh | 7.588 | 172,48 |
| 15661 | Xã Tân Thành | ~11.000 | ~45,00 |
| 15664 | Xã Triệu Sơn | ~28.000 | ~40,00 |
| 15667 | Xã Thọ Bình | ~16.000 | ~35,00 |
| 15682 | Xã Hợp Tiến | ~14.000 | ~30,00 |
Thống Kê Diện Tích Các Xã Phường Tỉnh Thanh Hóa
Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Thanh Hóa là 11.114,7 km². Đây là một trong những tỉnh có diện tích lớn nhất cả nước. Địa hình đa dạng từ miền núi phía Tây đến đồng bằng và ven biển phía Đông. Xã rộng nhất là Bát Mọt với hơn 205 km², gấp 13 lần so với phường Hoằng Phú chỉ rộng 15,5 km². Khu vực miền núi chiếm phần lớn diện tích tự nhiên toàn tỉnh với 76 xã miền núi.
Tổng Hợp Diện Tích Theo Nhóm Khu Vực
| Khu Vực | Số Đơn Vị | Diện Tích Trung Bình (km²) | Đơn Vị Lớn Nhất |
|---|---|---|---|
| Đô thị (phường) | 19 | ~37 km² | Phường Trúc Lâm – 81,05 km² |
| Đồng bằng – Ven biển (xã) | 71 | ~28 km² | Xã Như Thanh – 84,07 km² |
| Miền núi – Biên giới (xã) | 76 | ~70 km² | Xã Bát Mọt – 205 km² |
Các Xã Phường Có Diện Tích Lớn Nhất
| Tên Đơn Vị | Diện Tích (km²) | Loại |
|---|---|---|
| Xã Bát Mọt | 205,00 | Xã miền núi |
| Xã Xuân Chinh | 172,48 | Xã miền núi |
| Xã Trường Lâm | 68,16 | Xã đồng bằng |
| Xã Tống Sơn | 69,36 | Xã đồng bằng |
| Xã Hà Long | 65,43 | Xã đồng bằng |
| Phường Trúc Lâm | 81,05 | Phường |
| Phường Đào Duy Tư | 42,86 | Phường |
| Phường Nghi Sơn | 42,82 | Phường |
Kỳ Vọng Kinh Tế Sau Khi Sắp Xếp Đơn Vị Hành Chính
Việc giảm từ 547 xuống còn 166 đơn vị hành chính cấp xã mang lại nhiều kỳ vọng lớn về kinh tế. Bộ máy tinh gọn giúp tiết kiệm ngân sách chi thường xuyên đáng kể. Nguồn lực tập trung hơn, tránh tình trạng đầu tư dàn trải manh mún. Quy hoạch đất đai, thu hút đầu tư được thực hiện đồng bộ hơn trong từng đơn vị lớn. Thanh Hóa hiện có GRDP đạt khoảng 316.994 tỷ đồng, thu nhập bình quân đầu người đạt 73,3 triệu đồng/năm. Sau sắp xếp, dự kiến các chỉ tiêu này sẽ tiếp tục tăng trưởng nhờ:
Về thu hút đầu tư: Các đơn vị hành chính lớn hơn tạo quỹ đất rộng, thuận lợi triển khai khu công nghiệp, khu kinh tế ven biển. Khu kinh tế Nghi Sơn tiếp tục là động lực tăng trưởng chủ lực. Hạ tầng giao thông kết nối được đầu tư tập trung hơn.
Về nông nghiệp: Các xã đồng bằng rộng lớn hơn tạo điều kiện cơ giới hóa, sản xuất hàng hóa tập trung. Vùng miền núi phát huy tiềm năng nông lâm nghiệp và du lịch sinh thái.
Về du lịch: Sầm Sơn và khu vực ven biển tiếp tục phát triển du lịch nghỉ dưỡng. Các điểm di tích lịch sử như Lam Kinh, Hàm Rồng được khai thác tốt hơn trong bối cảnh đơn vị hành chính mới.
Về dịch vụ công: Chính quyền 2 cấp vận hành nhanh gọn hơn, thủ tục hành chính được cắt giảm, cải thiện môi trường kinh doanh cho doanh nghiệp và hộ gia đình.
FAQ – Dân Số, Diện Tích Và Đơn Vị Hành Chính Tỉnh Thanh Hóa
Dân số tỉnh Thanh Hóa năm 2026 là bao nhiêu người? Dân số tỉnh Thanh Hóa năm 2026 đạt khoảng 3.722.060 người. Đây là một trong những tỉnh đông dân nhất cả nước và đông dân nhất vùng Bắc Trung Bộ.
Tỉnh Thanh Hóa hiện có bao nhiêu phường xã sau sắp xếp? Sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 166 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 147 xã.
Phường nào đông dân nhất tỉnh Thanh Hóa? Phường Hạc Thành thuộc TP Thanh Hóa là đơn vị đông dân nhất với hơn 197.000 người, được hình thành từ việc sáp nhập nhiều phường nội thành cũ.
Xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Thanh Hóa? Xã Bát Mọt thuộc huyện Thường Xuân có diện tích lớn nhất với hơn 205 km², gấp khoảng 13 lần so với đơn vị nhỏ nhất.
Tỉnh Thanh Hóa có sáp nhập với tỉnh khác không? Không. Thanh Hóa là một trong 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sáp nhập ở cấp tỉnh theo Nghị quyết 202/2025/QH15, cùng nhóm với Hà Nội, Nghệ An, Quảng Ninh và một số tỉnh khác.
Diện tích tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu km²? Tổng diện tích tự nhiên tỉnh Thanh Hóa là 11.114,7 km², là tỉnh lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ và lớn thứ 3 cả nước về diện tích.
Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.
Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.
Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!











