Kể từ ngày 1/7/2025, dân số thành phố Cần Thơ năm 2026 đã thay đổi mạnh do việc hợp nhất ba địa phương: thành phố Cần Thơ, tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của ba đơn vị này được sắp xếp thành một thành phố mới duy nhất, lấy tên Cần Thơ, với trung tâm chính trị – hành chính đặt tại Cần Thơ cũ.
Sau sắp xếp, thành phố có diện tích tự nhiên 6.360,83 km², gấp gần ba lần trước đây, trở thành đô thị có quy mô lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long. Về đơn vị hành chính cấp xã, toàn thành phố hiện có 103 đơn vị, gồm 31 phường và 72 xã; trong đó 8 đơn vị giữ nguyên không sáp nhập (phường Tân Lộc, các xã Trường Long, Thạnh Phú, Thới Hưng, Phong Nẫm, Mỹ Phước, Lai Hòa, Vĩnh Hải). Việc hợp nhất giúp tinh gọn bộ máy, giảm số đầu mối hành chính, đồng thời mở ra không gian phát triển liên vùng giữa khu vực trung tâm đô thị (Cần Thơ cũ), vùng nông nghiệp – công nghiệp (Hậu Giang cũ) và vùng biển – ven biển giàu bản sắc văn hóa Khmer (Sóc Trăng cũ).
Nội Dung Chính
ToggleThống kê dân số các phường xã thành phố Cần Thơ năm 2026
Tổng quy mô dân số thành phố Cần Thơ năm 2026 đạt khoảng 4.199.824 người, được phân bổ không đồng đều giữa khu vực đô thị trung tâm và khu vực nông thôn ven biển. Khu vực nội thành (Cần Thơ cũ) tập trung dân số đông đúc nhất, đặc biệt phường Ninh Kiều với gần 120.000 người. Dưới đây là bảng thống kê dân số chia theo ba khu vực cũ.
Bảng 1: Dân số khu vực Cần Thơ (cũ)
| STT | Phường/Xã | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | 119.547 |
| 2 | Phường Tân An | 85.997 |
| 3 | Phường Cái Khế | 57.688 |
| 4 | Phường Bình Thủy | 62.483 |
| 5 | Phường Long Tuyền | 45.292 |
| 6 | Phường An Bình | 5.015 |
| 7 | Phường Thới An Đông | 39.401 |
| 8 | Phường Cái Răng | 71.106 |
| 9 | Phường Hưng Phú | 58.543 |
| 10 | Phường Ô Môn | 73.412 |
| 11 | Phường Thới Long | 52.979 |
| 12 | Phường Phước Thới | 46.788 |
| 13 | Phường Trung Nhứt | 37.469 |
| 14 | Phường Thốt Nốt | 61.387 |
| 15 | Phường Thuận Hưng | 56.878 |
| 16 | Phường Tân Lộc | 35.621 |
| 17 | Xã Phong Điền | 51.949 |
| 18 | Xã Nhơn Ái | 40.707 |
| 19 | Xã Trường Long | 24.064 |
| 20 | Xã Thới Lai | 36.371 |
| 21 | Xã Đông Thuận | 24.586 |
| 22 | Xã Trường Xuân | 36.405 |
| 23 | Xã Trường Thành | 37.802 |
| 24 | Xã Cờ Đỏ | 42.176 |
| 25 | Xã Đông Hiệp | 22.762 |
| 26 | Xã Thạnh Phú | 25.699 |
| 27 | Xã Thới Hưng | 19.044 |
| 28 | Xã Trung Hưng | 55.012 |
| 29 | Xã Vĩnh Thạnh | 30.522 |
| 30 | Xã Vĩnh Trinh | 27.026 |
| 31 | Xã Thạnh An | 30.682 |
| 32 | Xã Thạnh Quới | 39.110 |
Bảng 2: Dân số khu vực Hậu Giang (cũ)
| STT | Phường/Xã | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Hỏa Lựu | 24.095 |
| 2 | Phường Vị Thanh | 32.766 |
| 3 | Phường Vị Tân | 36.079 |
| 4 | Xã Vị Thủy | 32.394 |
| 5 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 39.808 |
| 6 | Xã Vị Thanh 1 | 42.766 |
| 7 | Xã Vĩnh Tường | 31.676 |
| 8 | Xã Vĩnh Viễn | 24.432 |
| 9 | Xã Xà Phiên | 46.156 |
| 10 | Xã Lương Tâm | 24.020 |
| 11 | Phường Long Bình | 26.378 |
| 12 | Phường Long Mỹ | 35.865 |
| 13 | Phường Long Phú 1 | 30.365 |
| 14 | Xã Thạnh Xuân | 41.039 |
| 15 | Xã Tân Hòa | 50.989 |
| 16 | Xã Trường Long Tây | 25.313 |
| 17 | Xã Châu Thành | 39.104 |
| 18 | Xã Đông Phước | 40.105 |
| 19 | Xã Phú Hữu | 41.254 |
| 20 | Phường Đại Thành | 34.594 |
| 21 | Phường Ngã Bảy | 37.861 |
| 22 | Xã Tân Bình | 38.032 |
| 23 | Xã Hòa An | 32.937 |
| 24 | Xã Phương Bình | 33.937 |
| 25 | Xã Tân Phước Hưng | 25.745 |
| 26 | Xã Hiệp Hưng | 33.514 |
| 27 | Xã Phụng Hiệp | 33.408 |
| 28 | Xã Thạnh Hòa | 63.248 |
Bảng 3: Dân số khu vực Sóc Trăng (cũ)
| STT | Phường/Xã | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Phú Lợi | 95.516 |
| 2 | Phường Sóc Trăng | 61.253 |
| 3 | Phường Mỹ Xuyên | 51.769 |
| 4 | Xã Hòa Tú | 24.499 |
| 5 | Xã Gia Hòa | 40.135 |
| 6 | Xã Nhu Gia | 38.390 |
| 7 | Xã Ngọc Tố | 47.000 |
| 8 | Xã Trường Khánh | 34.621 |
| 9 | Xã Đại Ngãi | 24.532 |
| 10 | Xã Tân Thạnh | 35.806 |
| 11 | Xã Long Phú | 39.763 |
| 12 | Xã Nhơn Mỹ | 42.213 |
| 13 | Xã Phong Nẫm | 6.416 |
| 14 | Xã An Lạc Thôn | 56.248 |
| 15 | Xã Kế Sách | 43.332 |
| 16 | Xã Thới An Hội | 31.726 |
| 17 | Xã Đại Hải | 43.579 |
| 18 | Xã Phú Tâm | 33.318 |
| 19 | Xã An Ninh | 40.000 |
| 20 | Xã Thuận Hòa | 29.846 |
| 21 | Xã Hồ Đắc Kiện | 31.322 |
| 22 | Xã Mỹ Tú | 38.049 |
| 23 | Xã Long Hưng | 33.579 |
| 24 | Xã Mỹ Phước | 23.539 |
| 25 | Xã Mỹ Hương | 51.412 |
| 26 | Xã Vĩnh Hải | 27.820 |
| 27 | Xã Lai Hòa | 29.426 |
| 28 | Phường Vĩnh Phước | 51.897 |
| 29 | Phường Vĩnh Châu | 68.437 |
| 30 | Phường Khánh Hòa | 37.634 |
| 31 | Xã Tân Long | 35.492 |
| 32 | Phường Ngã Năm | 58.588 |
| 33 | Phường Mỹ Quới | 30.240 |
| 34 | Xã Phú Lộc | 50.929 |
| 35 | Xã Vĩnh Lợi | 24.319 |
| 36 | Xã Lâm Tân | 32.006 |
| 37 | Xã Thạnh Thới An | 29.019 |
| 38 | Xã Tài Văn | 34.490 |
| 39 | Xã Liêu Tú | 31.370 |
| 40 | Xã Lịch Hội Thượng | 27.913 |
| 41 | Xã Trần Đề | 52.771 |
| 42 | Xã An Thạnh | 37.711 |
| 43 | Xã Cù Lao Dung | 44.937 |
Thống kê diện tích các phường xã thành phố Cần Thơ
Bên cạnh dân số, diện tích các đơn vị hành chính mới cũng chênh lệch lớn: phường trung tâm như Ninh Kiều chỉ rộng 5,42 km², trong khi xã ven biển Cù Lao Dung lên tới 150,13 km². Bảng dưới đây tổng hợp diện tích theo ba khu vực.

Bảng 4: Diện tích khu vực Cần Thơ (cũ)
| STT | Phường/Xã | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Ninh Kiều | 5,42 |
| 2 | Phường Cái Khế | 10,04 |
| 3 | Phường Tân An | 8,06 |
| 4 | Phường An Bình | 18,39 |
| 5 | Phường Thới An Đông | 25,04 |
| 6 | Phường Bình Thủy | 15,17 |
| 7 | Phường Long Tuyền | 28,48 |
| 8 | Phường Cái Răng | 26,88 |
| 9 | Phường Hưng Phú | 40,93 |
| 10 | Phường Ô Môn | 54,69 |
| 11 | Phường Thới Long | 54,10 |
| 12 | Phường Phước Thới | 53,11 |
| 13 | Phường Trung Nhứt | 30,84 |
| 14 | Phường Thốt Nốt | 23,61 |
| 15 | Phường Thuận Hưng | 31,13 |
| 16 | Phường Tân Lộc | 33,40 |
| 17 | Xã Phong Điền | 45,58 |
| 18 | Xã Nhơn Ái | 38,16 |
| 19 | Xã Trường Long | 31,01 |
| 20 | Xã Thới Lai | 50,78 |
| 21 | Xã Đông Thuận | 60,89 |
| 22 | Xã Trường Xuân | 67,94 |
| 23 | Xã Trường Thành | 59,09 |
| 24 | Xã Cờ Đỏ | 44,59 |
| 25 | Xã Đông Hiệp | 46,25 |
| 26 | Xã Thạnh Phú | 99,07 |
| 27 | Xã Thới Hưng | 69,92 |
| 28 | Xã Trung Hưng | 61,07 |
| 29 | Xã Vĩnh Thạnh | 65,90 |
| 30 | Xã Vĩnh Trinh | 51,01 |
| 31 | Xã Thạnh An | 85,97 |
| 32 | Xã Thạnh Quới | 103,86 |
Bảng 5: Diện tích khu vực Hậu Giang (cũ)
| STT | Phường/Xã | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Hỏa Lựu | 59,68 |
| 2 | Phường Vị Thanh | 22,11 |
| 3 | Phường Vị Tân | 37,07 |
| 4 | Xã Vị Thủy | 49,84 |
| 5 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 72,20 |
| 6 | Xã Vị Thanh 1 | 71,12 |
| 7 | Xã Vĩnh Tường | 67,01 |
| 8 | Xã Vĩnh Viễn | 68,86 |
| 9 | Xã Xà Phiên | 100,48 |
| 10 | Xã Lương Tâm | 60,53 |
| 11 | Phường Long Bình | 40,20 |
| 12 | Phường Long Mỹ | 51,40 |
| 13 | Phường Long Phú 1 | 57,67 |
| 14 | Xã Thạnh Xuân | 43,95 |
| 15 | Xã Tân Hòa | 58,60 |
| 16 | Xã Trường Long Tây | 50,59 |
| 17 | Xã Châu Thành | 47,71 |
| 18 | Xã Đông Phước | 40,00 |
| 19 | Xã Phú Hữu | 60,54 |
| 20 | Phường Đại Thành | 53,00 |
| 21 | Phường Ngã Bảy | 25,17 |
| 22 | Xã Tân Bình | 61,85 |
| 23 | Xã Hòa An | 61,62 |
| 24 | Xã Phương Bình | 85,87 |
| 25 | Xã Tân Phước Hưng | 57,77 |
| 26 | Xã Hiệp Hưng | 69,25 |
| 27 | Xã Phụng Hiệp | 66,78 |
| 28 | Xã Thạnh Hòa | 81,36 |
Bảng 6: Diện tích khu vực Sóc Trăng (cũ)
| STT | Phường/Xã | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Phú Lợi | 26,79 |
| 2 | Phường Sóc Trăng | 41,67 |
| 3 | Phường Mỹ Xuyên | 48,34 |
| 4 | Xã Hòa Tú | 67,15 |
| 5 | Xã Gia Hòa | 77,06 |
| 6 | Xã Nhu Gia | 75,59 |
| 7 | Xã Ngọc Tố | 112,53 |
| 8 | Xã Trường Khánh | 58,33 |
| 9 | Xã Đại Ngãi | 37,67 |
| 10 | Xã Tân Thạnh | 70,80 |
| 11 | Xã Long Phú | 76,77 |
| 12 | Xã Nhơn Mỹ | 79,73 |
| 13 | Xã Phong Nẫm | 17,30 |
| 14 | Xã An Lạc Thôn | 84,99 |
| 15 | Xã Kế Sách | 61,58 |
| 16 | Xã Thới An Hội | 60,32 |
| 17 | Xã Đại Hải | 70,52 |
| 18 | Xã Phú Tâm | 48,88 |
| 19 | Xã An Ninh | 68,81 |
| 20 | Xã Thuận Hòa | 45,86 |
| 21 | Xã Hồ Đắc Kiện | 72,61 |
| 22 | Xã Mỹ Tú | 86,63 |
| 23 | Xã Long Hưng | 79,71 |
| 24 | Xã Mỹ Phước | 97,36 |
| 25 | Xã Mỹ Hương | 104,74 |
| 26 | Xã Vĩnh Hải | 83,75 |
| 27 | Xã Lai Hòa | 55,37 |
| 28 | Phường Vĩnh Phước | 103,15 |
| 29 | Phường Vĩnh Châu | 98,26 |
| 30 | Phường Khánh Hòa | 130,48 |
| 31 | Xã Tân Long | 102,12 |
| 32 | Phường Ngã Năm | 95,30 |
| 33 | Phường Mỹ Quới | 83,91 |
| 34 | Xã Phú Lộc | 80,15 |
| 35 | Xã Vĩnh Lợi | 76,82 |
| 36 | Xã Lâm Tân | 90,83 |
| 37 | Xã Thạnh Thới An | 87,15 |
| 38 | Xã Tài Văn | 68,07 |
| 39 | Xã Liêu Tú | 83,15 |
| 40 | Xã Lịch Hội Thượng | 48,99 |
| 41 | Xã Trần Đề | 93,92 |
| 42 | Xã An Thạnh | 94,92 |
| 43 | Xã Cù Lao Dung | 150,13 |
Kỳ vọng kinh tế sau khi hợp nhất ba địa phương
Khi nhìn vào toàn cảnh dân số thành phố Cần Thơ năm 2026, có thể thấy bức tranh kinh tế đang được định hình lại theo hướng liên kết vùng chặt chẽ hơn. Chuỗi giá trị nông – thủy sản (tôm, cá, gạo) từ Sóc Trăng và Hậu Giang sẽ kết nối thuận lợi hơn với hệ thống chế biến, xuất khẩu và logistics của Cần Thơ, giúp giảm chi phí vận chuyển. Hệ thống cảng biển Trần Đề, cảng Cái Cui cùng các khu công nghiệp như Hưng Phú có cơ hội hình thành “tam giác phát triển” công nghiệp – cảng biển – hậu cần. Lĩnh vực du lịch cũng được kỳ vọng đa dạng hơn khi kết hợp chợ nổi Cái Răng, du lịch sinh thái miền Tây và văn hóa Khmer đặc trưng của Sóc Trăng. Về dài hạn, quy mô dân số và diện tích lớn giúp thành phố đủ điều kiện phát triển hệ thống giáo dục đại học, y tế chuyên sâu và trung tâm đổi mới sáng tạo cấp vùng, qua đó nâng vị thế Cần Thơ thành trung tâm kinh tế hàng đầu của Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Dân số thành phố Cần Thơ năm 2026 là bao nhiêu? Theo số liệu sắp xếp hành chính, thành phố Cần Thơ có quy mô dân số khoảng 4.199.824 người.
Thành phố Cần Thơ hiện có bao nhiêu phường, xã? Thành phố có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 31 phường và 72 xã.
Diện tích thành phố Cần Thơ sau sáp nhập là bao nhiêu? Diện tích tự nhiên toàn thành phố là 6.360,83 km², lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Phường nào đông dân nhất thành phố Cần Thơ? Phường Ninh Kiều đông dân nhất với khoảng 119.547 người, là trung tâm kinh tế – văn hóa của thành phố.
Xã nào có diện tích lớn nhất thành phố Cần Thơ? Xã Cù Lao Dung có diện tích lớn nhất, khoảng 150,13 km².
Thành phố Cần Thơ được hợp nhất từ những địa phương nào? Thành phố mới được hợp nhất từ thành phố Cần Thơ, tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.
Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.
Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!











