Dân số tỉnh Sơn La năm 2026 đang là từ khóa được tra cứu nhiều sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã năm 2025. Sơn La nằm trong nhóm 11 tỉnh không thực hiện sáp nhập cấp tỉnh theo Nghị quyết 60-NQ/TW, do có vị trí biên giới Việt – Lào chiến lược, diện tích và dân số đã đủ lớn để giữ ổn định địa giới.
Dù giữ nguyên cấp tỉnh, Sơn La đã tinh gọn mạnh ở cấp xã. Từ 193 đơn vị hành chính cũ, toàn tỉnh hiện còn 75 đơn vị, gồm 67 xã và 8 phường. Trong đó, 60 xã và 8 phường được hình thành từ sáp nhập, còn 7 xã giữ nguyên do đặc thù địa lý hoặc đã đạt chuẩn quy mô. Việc tinh gọn giúp bộ máy chính quyền cơ sở hoạt động hiệu quả hơn, giảm chồng chéo địa giới.
Theo Đề án sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, toàn tỉnh Sơn La có tổng diện tích tự nhiên 14.109,80 km², tổng dân số 1.327.430 người. Đây là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có quy mô dân cư và diện tích lớn nhất cả nước. Trung tâm hành chính đặt tại thành phố Sơn La, nơi tập trung 4 phường trung tâm gồm Tô Hiệu, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh.
Với mật độ dân số trung bình chỉ khoảng 94 người/km², Sơn La thuộc nhóm tỉnh có mật độ dân cư thưa, phản ánh đặc trưng địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích. Dân cư tập trung đông nhất ở khu vực thành phố và các thị tứ trung tâm huyện cũ như Mai Sơn, Phù Yên, Thuận Châu.
Nội Dung Chính
ToggleThống Kê Dân Số Các Xã Phường Tỉnh Sơn La Năm 2026
Dưới đây là số liệu dân số tỉnh Sơn La năm 2026 chia theo từng cụm khu vực hành chính cũ, giúp người đọc dễ dàng tra cứu và so sánh. Tổng dân số toàn tỉnh hiện đạt 1.327.430 người, phân bổ trên 75 đơn vị hành chính cấp xã.

Khu vực Thành phố Sơn La
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Tô Hiệu | 51.293 |
| 2 | Phường Chiềng An | 20.322 |
| 3 | Phường Chiềng Cơi | 22.694 |
| 4 | Phường Chiềng Sinh | 27.099 |
Khu vực thị xã Mộc Châu (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Mộc Sơn | 15.025 |
| 2 | Phường Mộc Châu | 21.087 |
| 3 | Phường Thảo Nguyên | 22.479 |
| 4 | Phường Vân Sơn | 15.917 |
| 5 | Xã Đoàn Kết | 17.938 |
| 6 | Xã Chiềng Sơn | 14.155 |
| 7 | Xã Tân Yên | 1.838 |
Khu vực huyện Vân Hồ (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Song Khủa | 15.845 |
| 2 | Xã Tô Múa | 14.701 |
| 3 | Xã Lóng Sập | 9.629 |
| 4 | Xã Vân Hồ | 24.998 |
| 5 | Xã Xuân Nha | 10.127 |
Khu vực huyện Quỳnh Nhai (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Chiên | 14.028 |
| 2 | Xã Mường Giôn | 16.145 |
| 3 | Xã Quỳnh Nhai | 30.554 |
| 4 | Xã Mường Sại | 9.557 |
Khu vực huyện Thuận Châu (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Thuận Châu | 46.958 |
| 2 | Xã Bình Thuận | 17.128 |
| 3 | Xã Mường É | 14.858 |
| 4 | Xã Chiềng La | 20.373 |
| 5 | Xã Mường Khiêng | 24.570 |
| 6 | Xã Mường Bám | 10.731 |
| 7 | Xã Long Hẹ | 8.473 |
| 8 | Xã Co Mạ | 14.560 |
| 9 | Xã Nậm Lầu | 18.095 |
| 10 | Xã Muổi Nọi | 15.633 |
Khu vực huyện Mường La (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mường La | 32.712 |
| 2 | Xã Chiềng Lao | 21.010 |
| 3 | Xã Ngọc Chiến | 12.021 |
| 4 | Xã Mường Bú | 25.284 |
| 5 | Xã Chiềng Hoa | 17.644 |
Khu vực huyện Bắc Yên (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Bắc Yên | 21.825 |
| 2 | Xã Xím Vàng | 7.596 |
| 3 | Xã Tà Xùa | 11.199 |
| 4 | Xã Pắc Ngà | 13.274 |
| 5 | Xã Tạ Khoa | 15.522 |
| 6 | Xã Chiềng Sại | 6.720 |
Khu vực huyện Phù Yên (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Suối Tọ | 6.343 |
| 2 | Xã Mường Cơi | 19.557 |
| 3 | Xã Phù Yên | 47.299 |
| 4 | Xã Gia Phù | 21.929 |
| 5 | Xã Mường Bang | 12.831 |
| 6 | Xã Tường Hạ | 14.076 |
| 7 | Xã Kim Bon | 9.873 |
| 8 | Xã Tân Phong | 6.787 |
Khu vực huyện Yên Châu (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Yên Châu | 33.061 |
| 2 | Xã Chiềng Hặc | 18.721 |
| 3 | Xã Yên Sơn | 12.614 |
| 4 | Xã Lóng Phiêng | 11.152 |
| 5 | Xã Phiêng Khoài | 12.424 |
Khu vực huyện Mai Sơn (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mai Sơn | 52.361 |
| 2 | Xã Chiềng Sung | 14.171 |
| 3 | Xã Mường Chanh | 11.275 |
| 4 | Xã Chiềng Mung | 27.797 |
| 5 | Xã Chiềng Mai | 23.786 |
| 6 | Xã Tà Hộc | 13.692 |
| 7 | Xã Phiêng Cằm | 14.459 |
| 8 | Xã Phiêng Pằn | 24.685 |
Khu vực huyện Sông Mã (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Sông Mã | 26.179 |
| 2 | Xã Bó Sinh | 16.461 |
| 3 | Xã Mường Lầm | 15.647 |
| 4 | Xã Nậm Ty | 16.679 |
| 5 | Xã Chiềng Sơ | 17.145 |
| 6 | Xã Chiềng Khoong | 23.222 |
| 7 | Xã Huổi Một | 12.349 |
| 8 | Xã Mường Hung | 24.613 |
| 9 | Xã Chiềng Khương | 18.712 |
Khu vực huyện Sốp Cộp (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Púng Bánh | 17.264 |
| 2 | Xã Sốp Cộp | 24.086 |
| 3 | Xã Mường Lèo | 4.277 |
| 4 | Xã Mường Lạn | 10.901 |
Có thể thấy, xã Mai Sơn dẫn đầu toàn tỉnh với hơn 52 nghìn dân, trong khi xã Mường Lèo ở vùng biên giới chỉ hơn 4 nghìn người do địa hình cách trở.
Thống Kê Diện Tích Các Xã Phường Tỉnh Sơn La Năm 2026
Phần này trình bày diện tích tự nhiên từng xã, phường, phản ánh đặc trưng địa hình đồi núi rộng lớn của Sơn La. Tổng diện tích tự nhiên toàn tỉnh Sơn La là 14.109,80 km².
Khu vực Thành phố Sơn La
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Tô Hiệu | 11,92 |
| 2 | Phường Chiềng An | 149,08 |
| 3 | Phường Chiềng Cơi | 93,56 |
| 4 | Phường Chiềng Sinh | 68,40 |
Khu vực thị xã Mộc Châu (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Phường Mộc Sơn | 37,88 |
| 2 | Phường Mộc Châu | 167,62 |
| 3 | Phường Thảo Nguyên | 53,09 |
| 4 | Phường Vân Sơn | 39,61 |
| 5 | Xã Đoàn Kết | 240,66 |
| 6 | Xã Chiềng Sơn | 204,90 |
| 7 | Xã Tân Yên | 192,79 |
Khu vực huyện Vân Hồ (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Song Khủa | 192,45 |
| 2 | Xã Tô Múa | 181,98 |
| 3 | Xã Lóng Sập | 211,30 |
| 4 | Xã Vân Hồ | 268,40 |
| 5 | Xã Xuân Nha | 263,37 |
Khu vực huyện Quỳnh Nhai (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mường Chiên | 382,20 |
| 2 | Xã Mường Giôn | 290,54 |
| 3 | Xã Quỳnh Nhai | 244,31 |
| 4 | Xã Mường Sại | 122,94 |
Khu vực huyện Thuận Châu (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Thuận Châu | 132,83 |
| 2 | Xã Bình Thuận | 121,78 |
| 3 | Xã Mường É | 139,91 |
| 4 | Xã Chiềng La | 126,13 |
| 5 | Xã Mường Khiêng | 204,20 |
| 6 | Xã Mường Bám | 76,16 |
| 7 | Xã Long Hẹ | 158,40 |
| 8 | Xã Co Mạ | 214,28 |
| 9 | Xã Nậm Lầu | 247,63 |
| 10 | Xã Muổi Nọi | 128,70 |
Khu vực huyện Mường La (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mường La | 341,86 |
| 2 | Xã Chiềng Lao | 358,55 |
| 3 | Xã Ngọc Chiến | 212,19 |
| 4 | Xã Mường Bú | 213,65 |
| 5 | Xã Chiềng Hoa | 296,48 |
Khu vực huyện Bắc Yên (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Bắc Yên | 195,23 |
| 2 | Xã Xím Vàng | 232,35 |
| 3 | Xã Tà Xùa | 233,67 |
| 4 | Xã Pắc Ngà | 122,59 |
| 5 | Xã Tạ Khoa | 191,88 |
| 6 | Xã Chiềng Sại | 124,55 |
Khu vực huyện Phù Yên (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Suối Tọ | 177,49 |
| 2 | Xã Mường Cơi | 194,98 |
| 3 | Xã Phù Yên | 117,98 |
| 4 | Xã Gia Phù | 111,32 |
| 5 | Xã Mường Bang | 270,15 |
| 6 | Xã Tường Hạ | 120,85 |
| 7 | Xã Kim Bon | 104,51 |
| 8 | Xã Tân Phong | 135,45 |
Khu vực huyện Yên Châu (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Yên Châu | 246,55 |
| 2 | Xã Chiềng Hặc | 239,91 |
| 3 | Xã Yên Sơn | 116,62 |
| 4 | Xã Lóng Phiêng | 147,81 |
| 5 | Xã Phiêng Khoài | 103,77 |
Khu vực huyện Mai Sơn (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Mai Sơn | 164,40 |
| 2 | Xã Chiềng Sung | 109,28 |
| 3 | Xã Mường Chanh | 101,47 |
| 4 | Xã Chiềng Mung | 142,14 |
| 5 | Xã Chiềng Mai | 151,85 |
| 6 | Xã Tà Hộc | 149,56 |
| 7 | Xã Phiêng Cằm | 280,33 |
| 8 | Xã Phiêng Pằn | 320,65 |
Khu vực huyện Sông Mã (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Sông Mã | 105,99 |
| 2 | Xã Bó Sinh | 153,83 |
| 3 | Xã Mường Lầm | 167,10 |
| 4 | Xã Nậm Ty | 201,89 |
| 5 | Xã Chiềng Sơ | 140,31 |
| 6 | Xã Chiềng Khoong | 253,87 |
| 7 | Xã Huổi Một | 240,66 |
| 8 | Xã Mường Hung | 226,09 |
| 9 | Xã Chiềng Khương | 149,82 |
Khu vực huyện Sốp Cộp (cũ)
| STT | Tên đơn vị | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Xã Púng Bánh | 364,64 |
| 2 | Xã Sốp Cộp | 466,95 |
| 3 | Xã Mường Lèo | 375,76 |
| 4 | Xã Mường Lạn | 264,89 |
Xã Sốp Cộp có diện tích lớn nhất tỉnh, gần 467 km², trong khi phường Tô Hiệu ở trung tâm thành phố nhỏ nhất, chỉ gần 12 km². Chênh lệch này thể hiện rõ đặc trưng đô thị nén tại trung tâm và vùng núi rộng ở các xã biên giới.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính, kinh tế tỉnh Sơn La sẽ phát triển như thế nào?
Sau khi hoàn tất sắp xếp, dân số tỉnh Sơn La năm 2026 được phân bổ lại theo các đơn vị có quy mô hợp lý hơn, tạo điều kiện quy hoạch hạ tầng đồng bộ. Việc gộp nhiều xã nhỏ giúp tập trung nguồn lực đầu tư thay vì dàn trải như trước.
Các xã trung tâm như Mai Sơn, Phù Yên, Thuận Châu với dân số đông, vị trí giao thông thuận lợi được kỳ vọng trở thành động lực phát triển nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến nông sản. Khu vực Mộc Châu, Vân Hồ tiếp tục là trọng điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng của vùng Tây Bắc.
Trong khi đó, các xã biên giới như Sốp Cộp, Mường Lèo, Sông Mã sẽ được ưu tiên chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số, gắn phát triển kinh tế với bảo đảm quốc phòng an ninh. Bộ máy tinh gọn giúp tiết kiệm ngân sách, dành thêm nguồn lực cho đầu tư công, từng bước thu hẹp khoảng cách phát triển giữa thành thị và vùng cao Sơn La.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dân Số và Diện Tích Tỉnh Sơn La Năm 2026
Dân số tỉnh Sơn La năm 2026 là bao nhiêu?
Tỉnh Sơn La có khoảng 1.327.430 người sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2026.
Diện tích tỉnh Sơn La năm 2026 là bao nhiêu?
Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Sơn La đạt 14.109,80 km².
Sơn La có sáp nhập tỉnh không?
Không. Sơn La thuộc nhóm tỉnh giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh.
Sơn La có bao nhiêu xã, phường năm 2026?
Toàn tỉnh hiện có 75 đơn vị hành chính gồm 67 xã và 8 phường.
Trung tâm hành chính tỉnh Sơn La đặt ở đâu?
Trung tâm hành chính tiếp tục đặt tại thành phố Sơn La.
Mật độ dân số Sơn La năm 2026 là bao nhiêu?
Mật độ dân số trung bình của tỉnh khoảng 94 người trên mỗi km².
Đơn vị nào đông dân nhất tỉnh Sơn La?
Xã Mai Sơn đông dân nhất với khoảng 52.361 người.
Đơn vị nào ít dân nhất tỉnh Sơn La?
Xã Tân Yên có dân số thấp nhất, khoảng 1.838 người.
Xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Sơn La?
Xã Sốp Cộp có diện tích lớn nhất, gần 467 km².
Phường nào có diện tích nhỏ nhất tỉnh Sơn La?
Phường Tô Hiệu nhỏ nhất tỉnh với diện tích khoảng 11,92 km².
Khu vực nào tập trung dân cư đông nhất?
Dân cư tập trung nhiều tại thành phố Sơn La và các trung tâm huyện cũ.
Vì sao Sơn La có mật độ dân số thấp?
Địa hình đồi núi rộng lớn khiến dân cư phân bố thưa và không đồng đều.
Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.
Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.
Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!











