Dân số tỉnh Lào Cai năm 2026- Toàn cảnh sau khi sáp nhập

Dân số tỉnh Lào Cai năm 2026 là chủ đề được nhiều người quan tâm sau khi tỉnh thực hiện sáp nhập hành chính. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Lào Cai (cũ) đã hợp nhất với tỉnh Yên Bái để trở thành tỉnh Lào Cai mới. Trung tâm hành chính – chính trị đặt tại thành phố Yên Bái cũ. Tỉnh mới có diện tích tự nhiên khoảng 13.256,92 km². Quy mô dân số toàn tỉnh đạt khoảng 1.778.785 người. Đây là một trong những tỉnh có diện tích lớn nhất khu vực Tây Bắc. Sau sắp xếp, tỉnh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 10 phường và 89 xã. Tỉnh Lào Cai mới tiếp giáp Lai Châu, Sơn La, Phú Thọ, Tuyên Quang và Trung Quốc. Việc sáp nhập giúp bộ máy hành chính tinh gọn hơn. Đồng thời mở rộng không gian phát triển kinh tế, du lịch và thương mại biên giới.

Nội Dung Chính

Thống kê dân số các phường xã tỉnh Lào Cai

Dưới đây là số liệu dân số chi tiết của các phường, xã được liệt kê, tổng hợp theo Nghị quyết 1673/NQ-UBTVQH15. Khu vực trung tâm như Phường Lào Cai đạt 76.981 người. Phường Yên Bái có 70.391 người sinh sống. Phường Cam Đường ghi nhận 67.877 người. Phường Nghĩa Lộ có khoảng 73.556 người. Các xã vùng cao như Y Tý, A Mú Sung có dân số thấp hơn nhiều. Nhìn chung, dân cư tập trung đông tại các phường trung tâm đô thị. Vùng núi cao biên giới có mật độ dân số thưa hơn rõ rệt.

Bảng dân số khu vực thành phố Lào Cai (cũ)

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Phường Lào Cai 76.981
2 Phường Cam Đường 67.877
3 Phường Sa Pa 22.882
4 Xã Hợp Thành 10.828
5 Xã Cốc San 11.085

Bảng dân số khu vực thành phố Yên Bái (cũ)

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Phường Yên Bái 70.391
2 Phường Nam Cường 17.754
3 Phường Văn Phú 26.573
4 Phường Âu Lâu 23.245
5 Phường Nghĩa Lộ 73.556
6 Phường Trung Tâm 26.888
7 Phường Cầu Thia 25.234

Bảng dân số khu vực Bát Xát – Mường Khương – Si Ma Cai

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Bát Xát 27.229
2 Xã A Mú Sung 5.955
3 Xã Trịnh Tường 12.376
4 Xã Y Tý 10.304
5 Xã Dền Sáng 12.160
6 Xã Bản Xèo 8.560
7 Xã Mường Hum 6.814
8 Xã Pha Long 14.449
9 Xã Mường Khương 24.433
10 Xã Cao Sơn 14.025
11 Xã Bản Lầu 18.559
12 Xã Si Ma Cai 22.871
13 Xã Sín Chéng 5.703

Bảng dân số khu vực Bắc Hà

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Bắc Hà 30.521
2 Xã Tả Củ Tỷ 6.551
3 Xã Lùng Phình 12.131
4 Xã Bản Liền 4.221
5 Xã Bảo Nhai 17.349
6 Xã Cốc Lầu 8.800

Bảng dân số khu vực Bảo Thắng

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Phong Hải 16.942
2 Xã Bảo Thắng 32.800
3 Xã Tằng Loỏng 20.533
4 Xã Gia Phú 28.458
5 Xã Xuân Quang 27.218

Bảng dân số khu vực Bảo Yên – Văn Bàn

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Bảo Yên 21.560
2 Xã Nghĩa Đô 13.906
3 Xã Xuân Hòa 12.960
4 Xã Thượng Hà 14.160
5 Xã Bảo Hà 34.115
6 Xã Phúc Khánh 8.534
7 Xã Ngũ Chỉ Sơn 7.503
8 Xã Tả Phìn 9.928
9 Xã Tả Van 18.636
10 Xã Mường Bo 7.225
11 Xã Bản Hồ 9.351
12 Xã Võ Lao 17.912
13 Xã Nậm Chày 5.605
14 Xã Văn Bàn 23.943
15 Xã Nậm Xé 14.780
16 Xã Chiềng Ken 9.306
17 Xã Khánh Yên 14.272
18 Xã Dương Quỳ 8.925
19 Xã Minh Lương 9.155

Bảng dân số khu vực Lục Yên

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Lục Yên 30.159
2 Xã Lâm Thượng 19.576
3 Xã Tân Lĩnh 20.155
4 Xã Khánh Hòa 17.589
5 Xã Mường Lai 25.574
6 Xã Phúc Lợi 15.369

Bảng dân số khu vực Văn Yên (Mậu A)

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Mậu A 40.652
2 Xã Lâm Giang 16.452
3 Xã Châu Quế 13.457
4 Xã Đông Cuông 21.938
5 Xã Phong Dụ Hạ 8.025
6 Xã Phong Dụ Thượng 6.691
7 Xã Tân Hợp 11.506
8 Xã Xuân Ái 24.747
9 Xã Mỏ Vàng 10.043

Bảng dân số khu vực Mù Cang Chải – Trạm Tấu

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Mù Cang Chải 14.773
2 Xã Nậm Có 10.019
3 Xã Khao Mang 9.343
4 Xã Lao Chải 10.135
5 Xã Chế Tạo 2.650
6 Xã Púng Luông 19.516
7 Xã Trạm Tấu 11.493
8 Xã Hạnh Phúc 13.763
9 Xã Tả Xi Láng 2.241
10 Xã Tú Lệ 13.301
11 Xã Phình Hồ 10.957

Bảng dân số khu vực Trấn Yên

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Trấn Yên 29.258
2 Xã Quy Mông 16.169
3 Xã Lương Thịnh 12.692
4 Xã Việt Hồng 10.802
5 Xã Hưng Khánh 14.054

Bảng dân số khu vực Văn Chấn

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Gia Hội 14.908
2 Xã Sơn Lương 12.515
3 Xã Liên Sơn 13.315
4 Xã Văn Chấn 23.772
5 Xã Cát Thịnh 11.369
6 Xã Chấn Thịnh 18.790
7 Xã Thượng Bằng La 14.697
8 Xã Nghĩa Tâm 18.979

Bảng dân số khu vực Yên Bình

STT Phường/Xã Dân số (người)
1 Xã Yên Bình 29.373
2 Xã Thác Bà 35.122
3 Xã Cảm Nhân 17.340
4 Xã Yên Thành 15.491
5 Xã Bảo Ái 24.303

Thống kê diện tích các phường xã tỉnh Lào Cai

Về diện tích, các xã vùng cao biên giới và miền núi thường có quy mô lớn hơn nhiều so với phường nội thị. Xã Xuân Hòa rộng tới 306 km². Xã Bảo Hà có diện tích 243 km². Xã Mù Cang Chải rộng 146,95 km². Ngược lại, phường Yên Bái chỉ rộng 16,92 km². Phường Nghĩa Lộ có diện tích khoảng 29,88 km². Sự chênh lệch này phản ánh đặc thù địa hình đồi núi xen kẽ đô thị của tỉnh.

Bảng diện tích khu vực thành phố Lào Cai và Sa Pa (cũ)

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Phường Lào Cai 72,32
2 Phường Cam Đường 59,90
3 Phường Sa Pa 54,63
4 Xã Hợp Thành 116,30
5 Xã Cốc San 57,20
6 Xã Ngũ Chỉ Sơn 82,47
7 Xã Tả Phìn 74,68
8 Xã Tả Van 158,50
9 Xã Mường Bo 148,30
10 Xã Bản Hồ 166,20

Bảng diện tích khu vực thành phố Yên Bái (cũ)

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Phường Yên Bái 16,92
2 Phường Nam Cường 46,09
3 Phường Văn Phú 51,46
4 Phường Âu Lâu 66,17
5 Phường Nghĩa Lộ 29,88
6 Phường Trung Tâm 43,15
7 Phường Cầu Thia 31,84

Bảng diện tích khu vực Bát Xát – Mường Khương – Si Ma Cai

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Bát Xát 190,00
2 Xã A Mú Sung 104,40
3 Xã Trịnh Tường 146,60
4 Xã Y Tý 127,60
5 Xã Dền Sáng 148,20
6 Xã Bản Xèo 78,30
7 Xã Mường Hum 212,80
8 Xã Pha Long 105,60
9 Xã Mường Khương 169,20
10 Xã Cao Sơn 164,50
11 Xã Bản Lầu 125,30
12 Xã Si Ma Cai 109,00
13 Xã Sín Chéng 88,00

Bảng diện tích khu vực Bắc Hà

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Bắc Hà 179,70
2 Xã Tả Củ Tỷ 69,30
3 Xã Lùng Phình 101,00
4 Xã Bản Liền 76,70
5 Xã Bảo Nhai 156,00
6 Xã Cốc Lầu 135,80

Bảng diện tích khu vực Bảo Thắng

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Phong Hải 120,90
2 Xã Bảo Thắng 160,40
3 Xã Tằng Loỏng 125,80
4 Xã Gia Phú 102,40
5 Xã Xuân Quang 137,70

Bảng diện tích khu vực Bảo Yên – Văn Bàn

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Bảo Yên 119,10
2 Xã Nghĩa Đô 159,40
3 Xã Xuân Hòa 306,00
4 Xã Thượng Hà 143,80
5 Xã Bảo Hà 243,00
6 Xã Phúc Khánh 114,00
7 Xã Võ Lao 152,80
8 Xã Nậm Chày 142,10
9 Xã Văn Bàn 156,70
10 Xã Nậm Xé 170,96
11 Xã Chiềng Ken 191,30
12 Xã Khánh Yên 173,60
13 Xã Dương Quỳ 157,10
14 Xã Minh Lương 206,60

Bảng diện tích khu vực Lục Yên

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Lục Yên 79,94
2 Xã Lâm Thượng 128,00
3 Xã Tân Lĩnh 147,75
4 Xã Khánh Hòa 149,77
5 Xã Mường Lai 143,84
6 Xã Phúc Lợi 160,71

Bảng diện tích khu vực Văn Yên

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Mậu A 144,52
2 Xã Lâm Giang 179,48
3 Xã Châu Quế 162,25
4 Xã Đông Cuông 146,30
5 Xã Phong Dụ Hạ 138,39
6 Xã Phong Dụ Thượng 195,21
7 Xã Tân Hợp 200,45
8 Xã Xuân Ái 123,93
9 Xã Mỏ Vàng 167,55

Bảng diện tích khu vực Mù Cang Chải – Trạm Tấu

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Mù Cang Chải 146,95
2 Xã Nậm Có 201,60
3 Xã Khao Mang 120,06
4 Xã Lao Chải 157,99
5 Xã Chế Tạo 234,44
6 Xã Púng Luông 253,24
7 Xã Trạm Tấu 238,29
8 Xã Hạnh Phúc 193,85
9 Xã Tà Xi Láng 88,54
10 Xã Tú Lệ 115,35
11 Xã Phình Hồ 226,02

Bảng diện tích khu vực Trấn Yên

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Trấn Yên 110,72
2 Xã Quy Mông 149,17
3 Xã Lương Thịnh 94,21
4 Xã Việt Hồng 101,37
5 Xã Hưng Khánh 122,18

Bảng diện tích khu vực Văn Chấn

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Gia Hội 213,25
2 Xã Sơn Lương 123,77
3 Xã Liên Sơn 23,58
4 Xã Văn Chấn 140,24
5 Xã Cát Thịnh 169,11
6 Xã Chấn Thịnh 120,54
7 Xã Thượng Bằng La 111,61
8 Xã Nghĩa Tâm 133,10

Bảng diện tích khu vực Yên Bình

STT Phường/Xã Diện tích (km²)
1 Xã Yên Bình 150,83
2 Xã Thác Bà 142,54
3 Xã Cảm Nhân 151,77
4 Xã Yên Thành 141,32
5 Xã Bảo Ái 163,41

Kỳ vọng kinh tế sau khi sáp nhập tỉnh

Sau khi gộp lại, tỉnh Lào Cai mới được kỳ vọng tạo bước đột phá kinh tế vùng Tây Bắc. Lợi thế cửa khẩu quốc tế Lào Cai kết hợp với tiềm năng du lịch Sa Pa, Mù Cang Chải, Bắc Hà sẽ tạo trục liên kết mạnh. Nông nghiệp công nghệ cao có cơ hội mở rộng nhờ liên kết vùng chè, quế, lúa đặc sản. Bộ máy hành chính tinh gọn giúp tiết kiệm ngân sách và rút ngắn thủ tục đầu tư. Hạ tầng giao thông kết nối Yên Bái – Lào Cai sẽ được nâng cấp đồng bộ hơn. Đây là cơ sở quan trọng để dân số tỉnh Lào Cai năm 2026 tiếp tục tăng trưởng nhờ thu hút lao động và đầu tư mới. Triển vọng dài hạn cho thấy tỉnh có thể trở thành đầu tàu kinh tế khu vực biên giới phía Bắc.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Dân Số Tỉnh Lào Cai Năm 2026

Dân số tỉnh Lào Cai năm 2026 là bao nhiêu người? Theo số liệu chính thức, dân số tỉnh Lào Cai năm 2026 đạt khoảng 1.778.785 người sau khi sáp nhập với Yên Bái.

Tỉnh Lào Cai mới có diện tích bao nhiêu km²? Diện tích tự nhiên toàn tỉnh khoảng 13.256,92 km², lớn thứ hai vùng Tây Bắc Bộ.

Tỉnh Lào Cai sau sáp nhập có bao nhiêu phường, xã? Toàn tỉnh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 10 phường và 89 xã.

Phường nào đông dân nhất tỉnh Lào Cai hiện nay? Phường Lào Cai đông dân nhất, khoảng 76.981 người, kế đến là phường Yên Bái.

Xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Lào Cai? Xã Púng Luông và xã Bảo Hà thuộc nhóm xã có diện tích lớn nhất, trên 240 km².

Trung tâm hành chính tỉnh Lào Cai mới đặt ở đâu? Trung tâm hành chính đặt tại phường Yên Bái, không còn ở thành phố Lào Cai cũ.

Vì sao tỉnh Lào Cai và Yên Bái sáp nhập với nhau? Mục tiêu nhằm tinh gọn bộ máy, tối ưu nguồn lực và mở rộng không gian phát triển kinh tế vùng.

Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.

Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!

Bài viết cùng chuyên mục