Dân Số Tỉnh Phú Thọ Năm 2026- Toàn cảnh sau sáp nhập

Dân số tỉnh Phú Thọ năm 2026 đạt hơn 4 triệu người, sau khi tỉnh được hợp nhất từ ba tỉnh Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình cũ từ ngày 1/7/2025. Trung tâm hành chính mới đặt tại thành phố Việt Trì. ây.

Dân số toàn tỉnh đạt khoảng 4.022.638 người và có 148 đơn vị hành chính cấp xã gồm 133 xã, 15 phường. Phường Hòa Bình và phường Vĩnh Phúc là hai đơn vị đông dân nhất, đều có trên 78.000 người. Tổng diện tích tỉnh đạt 9.361,38 km², trong đó xã Xuân Đài rộng nhất với hơn 209 km², còn phường Âu Cơ nhỏ nhất với 12,51 km². Sự chênh lệch về dân số và diện tích phản ánh rõ đặc điểm giữa khu vực đô thị Việt Trì – Vĩnh Yên và các vùng miền núi Hòa Bình, Tân Sơn.  

Việc sáp nhập giúp bộ máy quản lý gọn nhẹ hơn, đồng thời mở ra không gian phát triển liên vùng giữa miền núi, trung du và đồng bằng. Tỉnh mới sở hữu địa hình đa dạng, từ vùng núi Hòa Bình, trung du Phú Thọ đến đồng bằng Vĩnh Phúc. Đây cũng là vùng đất giao thoa văn hóa Hùng Vương, văn hóa Mường và văn hóa đồng bằng Bắc Bộ.

Bảng tra cứu dân số, diện tích từng phường xã

Phần dưới đây tách riêng khỏi nội dung phân tích, dùng để tra cứu nhanh số liệu của từng phường xã. Bảng được chia theo 3 khu vực cũ để dễ tìm.

Khu vực 1: Phú Thọ cũ

TP Việt Trì, TX Phú Thọ, huyện Lâm Thao

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Việt Trì Phường 25,83 73.006
2 Nông Trang Phường 15,89 57.770
3 Thanh Miếu Phường 19,57 58.548
4 Vân Phú Phường 26,26 37.450
5 Phú Thọ Phường 23,07 27.957
6 Phong Châu Phường 29,61 32.519
7 Âu Cơ Phường 12,51 18.951
8 Hy Cương 23,95 22.693
9 Lâm Thao 15,45 31.321
10 Xuân Lũng 24,03 20.604
11 Phùng Nguyên 30,57 41.046
12 Bản Nguyên 28,29 33.667

Huyện Phù Ninh, Đoan Hùng

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Phù Ninh 39,28 45.037
2 Dân Chủ 29,85 18.568
3 Phú Mỹ 27,36 15.460
4 Trạm Thản 32,60 16.138
5 Bình Phú 28,28 29.649
6 Đoan Hùng 44,80 30.509
7 Tây Cốc 59,07 21.227
8 Chân Mộng 89,85 38.565
9 Chí Đám 49,36 28.005
10 Bằng Luân 59,77 16.932

Huyện Thanh Ba, Hạ Hòa

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Thanh Ba 38,60 30.014
2 Quảng Yên 39,58 15.056
3 Hoàng Cương 39,51 27.890
4 Đông Thành 32,25 20.383
5 Chí Tiên 23,75 17.550
6 Liên Minh 20,98 23.443
7 Hạ Hòa 41,23 21.779
8 Đan Thượng 84,15 28.838
9 Yên Kỳ 53,58 20.973
10 Vĩnh Chân 27,12 17.173
11 Văn Lang 54,06 17.949
12 Hiền Lương 81,93 22.337

Huyện Cẩm Khê, Tam Nông, Thanh Thủy

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Cẩm Khê 50,44 47.059
2 Phú Khê 37,11 25.630
3 Hùng Việt 32,77 22.935
4 Đồng Lương 36,33 15.904
5 Tiên Lương 54,55 38.028
6 Văn Bán 22,72 15.904
7 Tam Nông 28,25 26.412
8 Thọ Văn 43,54 15.281
9 Vạn Xuân 52,43 31.353
10 Hiền Quan 31,38 27.476
11 Thanh Thủy 31,08 27.678
12 Đào Xá 45,53 32.156
13 Tu Vũ 49,07 41.564

Huyện Thanh Sơn, Tân Sơn

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Thanh Sơn 84,55 38.776
2 Võ Miếu 96,36 28.853
3 Văn Miếu 89,11 18.752
4 Cự Đồng 45,77 14.988
5 Hương Cần 81,30 17.900
6 Yên Sơn 75,52 16.064
7 Khả Cửu 148,48 13.149
8 Tân Sơn 118,21 18.246
9 Minh Đài 84,74 24.209
10 Lai Đồng 108,45 16.321
11 Xuân Đài 209,60 15.073
12 Long Cốc 67,09 8.708
13 Thu Cúc (giữ nguyên) 100,51 11.313

Huyện Yên Lập

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Yên Lập 69,05 29.678
2 Thượng Long 60,36 16.108
3 Sơn Lương 96,92 23.365
4 Xuân Viên 46,19 14.428
5 Minh Hòa 68,44 16.425
6 Trung Sơn (giữ nguyên) 97,29 6.028

Khu vực 2: Vĩnh Phúc cũ

Huyện Sông Lô, Lập Thạch

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Tam Sơn 33,10 25.523
2 Sông Lô 33,40 34.291
3 Hải Lựu 38,80 30.098
4 Yên Lãng 38,20 18.459
5 Lập Thạch 39,10 34.604
6 Tiên Lữ 31,80 32.710
7 Thái Hòa 29,00 23.943
8 Liên Hòa 18,80 19.257
9 Hợp Lý 34,10 19.611
10 Sơn Đông 26,70 36.076

Huyện Tam Đảo, Tam Dương

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Tam Đảo 79,20 34.772
2 Đại Đình 44,00 20.551
3 Đạo Trù 83,80 24.759
4 Tam Dương 44,30 47.936
5 Hội Thịnh 25,10 37.115
6 Hoàng An 20,80 26.000
7 Tam Dương Bắc 45,80 37.284

Huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Vĩnh Tường 26,20 47.315
2 Thổ Tang 21,30 43.208
3 Vĩnh Hưng 18,70 38.821
4 Vĩnh An 21,40 32.883
5 Vĩnh Phú 34,60 49.755
6 Vĩnh Thành 22,00 35.020
7 Yên Lạc 21,70 39.730
8 Tề Lỗ 18,30 37.232
9 Liên Châu 26,00 35.029
10 Tam Hồng 22,60 40.224
11 Nguyệt Đức 19,00 34.166

Huyện Bình Xuyên và các thành phố

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Bình Nguyên 30,60 46.425
2 Xuân Lãng 29,90 48.186
3 Bình Xuyên 29,50 32.534
4 Bình Tuyền 58,50 29.926
5 Vĩnh Phúc Phường 25,30 78.317
6 Vĩnh Yên Phường 25,00 56.428
7 Phúc Yên Phường 23,40 63.954
8 Xuân Hòa Phường 96,00 55.237

Khu vực 3: Hòa Bình cũ

Thành phố Hòa Bình, huyện Cao Phong, Đà Bắc

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Hòa Bình Phường 39,32 78.605
2 Kỳ Sơn Phường 115,70 20.319
3 Tân Hòa Phường 56,98 14.316
4 Thống Nhất Phường 55,21 22.897
5 Thịnh Minh 89,21 19.198
6 Cao Phong 77,76 20.327
7 Mường Thàng 91,58 19.883
8 Thung Nai 86,34 10.600
9 Đà Bắc 136,80 19.834
10 Cao Sơn 124,93 8.872
11 Đức Nhàn 107,60 7.389
12 Quy Đức 146,97 9.462
13 Tân Pheo 139,38 10.528
14 Tiền Phong 116,31 5.246

Huyện Kim Bôi, Lạc Sơn

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Kim Bôi 64,57 35.915
2 Mường Động 144,69 26.092
3 Dũng Tiến 101,10 20.000
4 Hợp Kim 86,29 21.033
5 Nật Sơn 154,65 28.940
6 Lạc Sơn 58,10 27.500
7 Mường Vang 69,79 20.583
8 Đại Đồng 81,37 24.353
9 Ngọc Sơn 114,63 8.981
10 Nhân Nghĩa 81,37 19.456
11 Quyết Thắng 59,66 22.746
12 Thượng Cốc 58,38 18.430
13 Yên Phú 63,70 19.850

Huyện Lạc Thủy, Lương Sơn

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Lạc Thủy 90,69 24.529
2 An Bình 127,41 18.952
3 An Nghĩa 95,73 27.556
4 Lương Sơn 131,24 45.383
5 Cao Dương 113,38 36.783
6 Liên Sơn 120,21 31.834

Huyện Mai Châu, Tân Lạc

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Mai Châu 147,74 19.143
2 Bao La 104,27 12.409
3 Mai Hạ 71,86 10.317
4 Pà Cò 115,76 11.334
5 Tân Mai 130,71 7.924
6 Tân Lạc 139,90 42.031
7 Mường Bi 94,79 20.913
8 Mường Hoa 104,54 8.563
9 Toàn Thắng 71,11 15.427
10 Vân Sơn 120,53 9.197

Huyện Yên Thủy

STT Tên đơn vị mới Loại Diện tích (km²) Dân số (người)
1 Yên Thủy 76,19 24.012
2 Lạc Lương 130,41 25.289
3 Yên Trị 89,21 19.198

 

 Kỳ vọng kinh tế sau khi tỉnh Phú Thọ sáp nhập

Sau khi hợp nhất, tỉnh Phú Thọ mới được kỳ vọng tạo cú hích lớn về kinh tế nhờ kết hợp ba thế mạnh khác biệt. Vĩnh Phúc mang về nền công nghiệp năng động với nhiều khu công nghiệp lớn. Phú Thọ cũ góp phần về nông nghiệp, du lịch văn hóa Đền Hùng. Hòa Bình bổ sung tiềm năng thủy điện, du lịch sinh thái hồ Hòa Bình và Mai Châu. Không gian phát triển liên vùng giúp tỉnh thu hút đầu tư tốt hơn, đồng thời tận dụng hạ tầng giao thông sẵn có như cao tốc Nội Bài – Lào Cai, quốc lộ 2, 6 và 32. Dân số tỉnh Phú Thọ năm 2026 ở mức trên 4 triệu người cũng tạo ra thị trường lao động và tiêu dùng nội tỉnh lớn, hỗ trợ doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất.

Câu hỏi thường gặp về dân số tỉnh Phú Thọ năm 2026

Dân số tỉnh Phú Thọ năm 2026 là bao nhiêu người? Dân số tỉnh Phú Thọ năm 2026 đạt khoảng 4.022.638 người, sau khi hợp nhất ba tỉnh Phú Thọ, Vĩnh Phúc và Hòa Bình.

Tỉnh Phú Thọ mới có diện tích bao nhiêu km²? Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 9.361,38 km², đứng trong nhóm tỉnh rộng nhất cả nước.

Tỉnh Phú Thọ có bao nhiêu xã, phường sau sáp nhập? Tỉnh có 148 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 133 xã và 15 phường, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.

Phường nào đông dân nhất tỉnh Phú Thọ? Phường Hòa Bình đông dân nhất với hơn 78.600 người, tiếp theo là phường Vĩnh Phúc với hơn 78.300 người.

Xã nào có diện tích lớn nhất tỉnh Phú Thọ? Xã Xuân Đài rộng nhất với hơn 209 km², thuộc khu vực miền núi Tân Sơn cũ.

Trung tâm hành chính tỉnh Phú Thọ mới đặt ở đâu? Trung tâm hành chính đặt tại thành phố Việt Trì, nơi từng là trung tâm của tỉnh Phú Thọ cũ.

Hai xã nào không thực hiện sáp nhập? Xã Thu Cúc (huyện Tân Sơn cũ) và xã Trung Sơn (huyện Yên Lập cũ) giữ nguyên vì đã đạt tiêu chuẩn diện tích và dân số.

Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.

Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số li

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết cùng chuyên mục