Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15. Toàn bộ diện tích và dân số tỉnh Hải Dương được sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Thành phố mới giữ nguyên tên gọi thành phố Hải Phòng, hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
Trung tâm hành chính – chính trị được đặt tại phường Thủy Nguyên. Đây là bước ngoặt lớn nhất trong lịch sử hành chính của vùng đất Hải Phòng.
Sau sáp nhập, Hải Phòng tiếp tục là một trong 6 thành phố trực thuộc Trung ương. Thành phố có tổng diện tích tự nhiên 3.194,72 km² và quy mô Dân số thành phố Hải Phòng ở mức 4.664.124 người, đứng thứ 4 cả nước. Mật độ dân số thành phố Hải Phòng năm 2026 đạt 1.460 người/km².
Về địa giới, Hải Phòng mới tiếp giáp với tỉnh Bắc Ninh và Quảng Ninh ở phía Bắc và Đông, tỉnh Hưng Yên ở phía Nam và Tây, đồng thời mở ra Biển Đông ở phía Đông Nam.
Toàn thành phố được tổ chức thành 114 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu (Cát Hải và Bạch Long Vĩ). Cấp huyện được giải thể theo Nghị quyết sửa đổi Hiến pháp ngày 16/6/2025.
Nội Dung Chính
ToggleThống kê dân số Hải Phòng năm 2026
Dân số thành phố Hải Phòng năm 2026 phân bổ không đều giữa các đơn vị hành chính. Phường Lê Chân đông dân nhất với 161.051 người. Đặc khu Bạch Long Vĩ ít dân nhất với chỉ 686 người.
Thành phố có 5 phường dân số vượt 100.000 người: Lê Chân (161.051), An Biên (116.091), Hồng Bàng (113.200), Hải An (102.648) và Gia Viên (102.246).
Tỷ lệ dân số thành thị đạt 50,67%, nông thôn chiếm 49,33%. Hải Phòng đang trong giai đoạn dân số vàng, với nhóm lao động từ 15 tuổi trở lên chiếm khoảng 48,84%.

Bảng dân số các phường của dân số thành phố Hải Phòng
| STT | Phường / Xã / Đặc khu | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Hồng Bàng | 113.200 |
| 2 | Hồng An | 64.771 |
| 3 | Ngô Quyền | 88.595 |
| 4 | Gia Viên | 102.246 |
| 5 | Lê Chân | 161.051 |
| 6 | An Biên | 116.091 |
| 7 | Hải An | 102.648 |
| 8 | Đông Hải | 50.748 |
| 9 | Kiến An | 67.236 |
| 10 | Phù Liễn | 60.733 |
| 11 | Hưng Đạo | 37.859 |
| 12 | Dương Kinh | 27.339 |
| 13 | Đồ Sơn | 36.494 |
| 14 | Nam Đồ Sơn | 30.372 |
| 15 | An Dương | 76.879 |
| 16 | An Hải | 77.086 |
| 17 | An Phong | 44.660 |
| 18 | Thủy Nguyên | 71.731 |
| 19 | Thiên Hương | 45.140 |
| 20 | Hòa Bình | 47.168 |
| 21 | Nam Triệu | 40.224 |
| 22 | Bạch Đằng | 51.633 |
| 23 | Lưu Kiếm | 49.376 |
| 24 | Lê Ích Mộc | 51.853 |
| 25 | Hải Dương | 51.522 |
| 26 | Lê Thanh Nghị | 81.500 |
| 27 | Việt Hòa | 31.001 |
| 28 | Thành Đông | 50.307 |
| 29 | Nam Đồng | 24.900 |
| 30 | Tân Hưng | 38.794 |
| 31 | Thạch Khôi | 34.432 |
| 32 | Tứ Minh | 30.416 |
| 33 | Ái Quốc | 24.736 |
| 34 | Chu Văn An | 56.251 |
| 35 | Chí Linh | 31.983 |
| 36 | Trần Hưng Đạo | 35.932 |
| 37 | Nguyễn Trãi | 16.098 |
| 38 | Trần Nhân Tông | 27.053 |
| 39 | Lê Đại Hành | 24.638 |
| 40 | Kinh Môn | 24.948 |
| 41 | Nguyễn Đại Năng | 29.083 |
| 42 | Trần Liễu | 26.696 |
| 43 | Bắc An Phụ | 22.780 |
| 44 | Phạm Sư Mạnh | 24.919 |
| 45 | Nhị Chiểu | 43.799 |
Bảng dân số các xã của thành phố Hải Phòng
| STT | Xã | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Việt Khê | 37.936 |
| 2 | Kiến Thụy | 37.020 |
| 3 | Kiến Minh | 26.181 |
| 4 | Kiến Hải | 44.862 |
| 5 | Kiến Hưng | 28.044 |
| 6 | Nghi Dương | 25.660 |
| 7 | An Hưng | 25.535 |
| 8 | An Khánh | 33.936 |
| 9 | An Quang | 29.091 |
| 10 | An Trường | 30.256 |
| 11 | An Lão | 47.189 |
| 12 | Vĩnh Bảo | 45.332 |
| 13 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 24.575 |
| 14 | Vĩnh Am | 34.562 |
| 15 | Vĩnh Hải | 37.574 |
| 16 | Vĩnh Hòa | 28.176 |
| 17 | Vĩnh Thịnh | 26.382 |
| 18 | Vĩnh Thuận | 28.879 |
| 19 | Quyết Thắng | 22.560 |
| 20 | Tiên Lãng | 40.446 |
| 21 | Tân Minh | 36.598 |
| 22 | Tiên Minh | 36.236 |
| 23 | Chấn Hưng | 26.092 |
| 24 | Hùng Thắng | 26.877 |
| 25 | Nam An Phụ | 27.841 |
| 26 | Nam Sách | 36.758 |
| 27 | Thái Tân | 20.334 |
| 28 | Hợp Tiến | 20.740 |
| 29 | Trần Phú | 35.937 |
| 30 | An Phú | 35.121 |
| 31 | Mao Điền | 43.333 |
| 32 | Cẩm Giàng | 34.025 |
| 33 | Cẩm Giang | 64.523 |
| 34 | Tuệ Tĩnh | 27.202 |
| 35 | Lai Khê | 42.875 |
| 36 | An Thành | 28.785 |
| 37 | Kim Thành | 42.915 |
| 38 | Kẻ Sặt | 39.554 |
| 39 | Bình Giang | 32.925 |
| 40 | Đường An | 34.341 |
| 41 | Thượng Hồng | 24.584 |
| 42 | Thanh Hà | 36.173 |
| 43 | Hà Tây | 34.187 |
| 44 | Hà Bắc | 36.429 |
| 45 | Hà Nam | 27.800 |
| 46 | Hà Đông | 33.499 |
| 47 | Thanh Miện | 45.388 |
| 48 | Bắc Thanh Miện | 27.227 |
| 49 | Hải Hưng | 27.314 |
| 50 | Nguyễn Lương Bằng | 33.838 |
| 51 | Nam Thanh Miện | 33.230 |
| 52 | Ninh Giang | 39.535 |
| 53 | Vĩnh Lại | 38.963 |
| 54 | Khúc Thừa Dụ | 33.784 |
| 55 | Tân An | 27.563 |
| 56 | Hồng Châu | 32.742 |
| 57 | Tứ Kỳ | 37.792 |
| 58 | Tân Kỳ | 38.172 |
| 59 | Đại Sơn | 30.161 |
| 60 | Chí Minh | 32.636 |
| 61 | Lạc Phượng | 28.613 |
| 62 | Nguyên Giáp | 28.127 |
| 63 | Gia Lộc | 46.735 |
| 64 | Yết Kiêu | 33.499 |
| 65 | Gia Phúc | 40.682 |
| 66 | Trường Tân | 31.736 |
| 67 | Phú Thái | 46.234 |
Bảng dân số 2 đặc khu của thành phố Hải Phòng
| STT | Đặc khu | Dân số (người) |
|---|---|---|
| 1 | Cát Hải | 71.211 |
| 2 | Bạch Long Vĩ | 686 |
Thống kê diện tích các phường, xã của thành phố Hải Phòng
Tổng diện tích thành phố Hải Phòng là 3.194,72 km². Đặc khu Cát Hải là đơn vị rộng nhất với 286,98 km². Đặc khu Bạch Long Vĩ nhỏ nhất với chỉ 3,07 km². Phường Nguyễn Trãi có diện tích lớn nhất trong khối phường nội thành phía Hải Dương cũ với 76,28 km², trong khi phường Gia Viên và Lê Chân chỉ rộng khoảng 5 km².
Bảng thống kê diện tích các phường tại thành phố Hải Phòng
| STT | Phường | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Hồng Bàng | 12,11 |
| 2 | Hồng An | 27,64 |
| 3 | Ngô Quyền | 5,81 |
| 4 | Gia Viên | 5,01 |
| 5 | Lê Chân | 5,65 |
| 6 | An Biên | 6,56 |
| 7 | Hải An | 39,99 |
| 8 | Đông Hải | 57,65 |
| 9 | Kiến An | 11,18 |
| 10 | Phù Liễn | 18,46 |
| 11 | Hưng Đạo | 18,64 |
| 12 | Dương Kinh | 27,96 |
| 13 | Đồ Sơn | 25,54 |
| 14 | Nam Đồ Sơn | 21,00 |
| 15 | An Dương | 31,23 |
| 16 | An Hải | 19,96 |
| 17 | An Phong | 27,92 |
| 18 | Thủy Nguyên | 45,34 |
| 19 | Thiên Hương | 21,10 |
| 20 | Hòa Bình | 19,47 |
| 21 | Nam Triệu | 29,51 |
| 22 | Bạch Đằng | 53,49 |
| 23 | Lưu Kiếm | 42,17 |
| 24 | Lê Ích Mộc | 27,04 |
| 25 | Hải Dương | 6,51 |
| 26 | Lê Thanh Nghị | 8,04 |
| 27 | Việt Hòa | 17,02 |
| 28 | Thành Đông | 12,22 |
| 29 | Nam Đồng | 19,67 |
| 30 | Tân Hưng | 14,18 |
| 31 | Thạch Khôi | 19,94 |
| 32 | Tứ Minh | 14,77 |
| 33 | Ái Quốc | 17,60 |
| 34 | Chu Văn An | 40,86 |
| 35 | Chí Linh | 26,79 |
| 36 | Trần Hưng Đạo | 66,89 |
| 37 | Nguyễn Trãi | 76,28 |
| 38 | Trần Nhân Tông | 39,97 |
| 39 | Lê Đại Hành | 31,62 |
| 40 | Kinh Môn | 11,47 |
| 41 | Nguyễn Đại Năng | 17,40 |
| 42 | Trần Liễu | 23,87 |
| 43 | Bắc An Phụ | 26,10 |
| 44 | Phạm Sư Mạnh | 22,34 |
| 45 | Nhị Chiểu | 39,28 |
Bảng thống kê diện tích các xã tại Hải Phòng
| STT | Xã | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Việt Khê | 30,98 |
| 2 | Kiến Thụy | 20,18 |
| 3 | Kiến Minh | 16,32 |
| 4 | Kiến Hải | 31,86 |
| 5 | Kiến Hưng | 21,02 |
| 6 | Nghi Dương | 19,48 |
| 7 | An Hưng | 20,23 |
| 8 | An Khánh | 24,16 |
| 9 | An Quang | 21,40 |
| 10 | An Trường | 25,54 |
| 11 | An Lão | 26,39 |
| 12 | Vĩnh Bảo | 30,60 |
| 13 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 26,37 |
| 14 | Vĩnh Am | 27,34 |
| 15 | Vĩnh Hải | 32,21 |
| 16 | Vĩnh Hòa | 21,66 |
| 17 | Vĩnh Thịnh | 21,50 |
| 18 | Vĩnh Thuận | 23,50 |
| 19 | Quyết Thắng | 22,15 |
| 20 | Tiên Lãng | 27,89 |
| 21 | Tân Minh | 33,00 |
| 22 | Tiên Minh | 36,48 |
| 23 | Chấn Hưng | 32,11 |
| 24 | Hùng Thắng | 43,59 |
| 25 | Nam An Phụ | 25,90 |
| 26 | Nam Sách | 19,75 |
| 27 | Thái Tân | 20,73 |
| 28 | Hợp Tiến | 17,50 |
| 29 | Trần Phú | 24,99 |
| 30 | An Phú | 27,25 |
| 31 | Mao Điền | 24,37 |
| 32 | Cẩm Giàng | 23,43 |
| 33 | Cẩm Giang | 26,64 |
| 34 | Tuệ Tĩnh | 17,78 |
| 35 | Lai Khê | 30,07 |
| 36 | An Thành | 23,66 |
| 37 | Kim Thành | 33,79 |
| 38 | Kẻ Sặt | 24,67 |
| 39 | Bình Giang | 26,01 |
| 40 | Đường An | 25,53 |
| 41 | Thượng Hồng | 24,01 |
| 42 | Thanh Hà | 25,90 |
| 43 | Hà Tây | 24,41 |
| 44 | Hà Bắc | 26,29 |
| 45 | Hà Nam | 27,78 |
| 46 | Hà Đông | 33,15 |
| 47 | Thanh Miện | 33,47 |
| 48 | Bắc Thanh Miện | 25,27 |
| 49 | Hải Hưng | 24,84 |
| 50 | Nguyễn Lương Bằng | 21,78 |
| 51 | Nam Thanh Miện | 23,99 |
| 52 | Ninh Giang | 27,41 |
| 53 | Vĩnh Lại | 26,15 |
| 54 | Khúc Thừa Dụ | 28,79 |
| 55 | Tân An | 24,90 |
| 56 | Hồng Châu | 29,59 |
| 57 | Tứ Kỳ | 30,86 |
| 58 | Tân Kỳ | 27,76 |
| 59 | Đại Sơn | 22,99 |
| 60 | Chí Minh | 33,58 |
| 61 | Lạc Phượng | 24,71 |
| 62 | Nguyên Giáp | 27,21 |
| 63 | Gia Lộc | 21,78 |
| 64 | Yết Kiêu | 21,53 |
| 65 | Gia Phúc | 31,79 |
| 66 | Trường Tân | 24,56 |
| 67 | Phú Thái | 28,89 |
Bảng diện tích 2 đặc khu tại Hải Phòng
| STT | Đặc khu | Diện tích (km²) |
|---|---|---|
| 1 | Cát Hải | 286,98 |
| 2 | Bạch Long Vĩ | 3,07 |
Kỳ vọng kinh tế sau khi Hải Phòng và Hải Dương gộp lại
Năm 2024, trước khi sáp nhập, GRDP của Hải Phòng đạt hơn 445.000 tỷ đồng và Hải Dương đạt gần 213.000 tỷ đồng. Tổng cộng hai địa phương đạt hơn 658.000 tỷ đồng, đứng trong nhóm đầu cả nước.
Hải Phòng mới được kỳ vọng trở thành trung tâm kinh tế biển và logistics lớn nhất miền Bắc. Với cảng nước sâu Lạch Huyện, sân bay quốc tế Cát Bi, cao tốc Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh và tuyến đường sắt liên vùng, thành phố sẽ là đầu mối giao thương quan trọng bậc nhất Đông Nam Á.
Tổng số dự án FDI của hai địa phương hợp lại lên tới 1.625 dự án với vốn gần 45 tỷ USD. Thu ngân sách hợp nhất ước đạt hơn 147.000 tỷ đồng, đưa Hải Phòng vào nhóm địa phương có nguồn lực tài chính lớn nhất cả nước.
Việc gộp thêm quỹ đất nông nghiệp và công nghiệp từ Hải Dương mở ra cơ hội phát triển các khu công nghiệp công nghệ cao tại các vùng như Kinh Môn, Chí Linh, Cẩm Giàng. Hải Phòng cũng được hưởng lợi từ nguồn nhân lực dồi dào của vùng đất Hải Dương vốn có truyền thống giáo dục và lao động lành nghề.
Theo dự báo của các chuyên gia, sáp nhập có thể giúp GDP vùng tăng thêm 15–20% trong 5 năm tới. Du lịch văn hóa – sinh thái cũng hứa hẹn bùng nổ khi kết hợp Quần đảo Cát Bà, bãi tắm Đồ Sơn với các làng nghề truyền thống và di tích lịch sử từ vùng đất Hải Dương.
FAQ — Câu hỏi thường gặp về dân số Hải Phòng năm 2026
dân số thành phố Hải Phòng là bao nhiêu người? Dân số Hải Phòng năm 2026 là 4.664.124 người theo số liệu thống kê tại thời điểm sáp nhập từ Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15.
Hải Phòng sáp nhập với tỉnh nào? Hải Phòng sáp nhập với tỉnh Hải Dương theo Nghị quyết 202/2025/QH15, hiệu lực từ ngày 1/7/2025.
Hải Phòng có bao nhiêu phường xã sau sáp nhập? Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.
Diện tích Hải Phòng sau sáp nhập là bao nhiêu? Diện tích tự nhiên của Hải Phòng sau sáp nhập là 3.194,72 km².
Phường nào đông dân nhất Hải Phòng? Phường Lê Chân là phường đông dân nhất với 161.051 người.
Đơn vị hành chính nào có diện tích lớn nhất Hải Phòng? Đặc khu Cát Hải có diện tích lớn nhất với 286,98 km².
Đơn vị hành chính nào ít dân nhất Hải Phòng? Đặc khu Bạch Long Vĩ ít dân nhất với 686 người.
Trung tâm hành chính Hải Phòng mới đặt ở đâu? Trung tâm hành chính – chính trị của Hải Phòng mới đặt tại phường Thủy Nguyên.
Hải Phòng giáp với những tỉnh nào sau sáp nhập? Hải Phòng giáp tỉnh Bắc Ninh, Hưng Yên, Quảng Ninh và Biển Đông.
Tổng dự án FDI của Hải Phòng sau sáp nhập là bao nhiêu? Hải Phòng có 1.625 dự án FDI với tổng vốn gần 45 tỷ USD.
Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.
Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.
Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!











