Dân số tỉnh Quảng Ninh năm 2026- Toàn cảnh sau sáp nhập

Quảng Ninh là tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Bộ. Tỉnh không sáp nhập với tỉnh nào khác. Ranh giới cấp tỉnh giữ nguyên theo quy hoạch quốc gia 34 tỉnh thành năm 2025.

Thay đổi lớn diễn ra ở cấp xã. Theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15, Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã sắp xếp lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh.

Trước sắp xếp, Quảng Ninh có 177 đơn vị hành chính cấp xã. Sau sắp xếp, con số này giảm xuống còn 54 đơn vị. Cụ thể gồm 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu.

Tỷ lệ đô thị hóa của tỉnh đạt 68,5%. Đây là một trong 5 địa phương có tỷ lệ đô thị hóa cao nhất cả nước. Diện tích tự nhiên toàn tỉnh khoảng 6.178 km². Tỉnh có 13 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 4 thành phố, 2 thị xã và 7 huyện.

Thống kê dân số tỉnh Quảng Ninh năm 2026 theo phường xã

Dân số tỉnh Quảng Ninh năm 2026 ước tính khoảng 1.450.000 người, tăng từ mức 1.429.841 người ghi nhận cuối năm 2024. Mật độ dân số bình quân đạt khoảng 234 người/km². Tỷ suất sinh là 11,54‰. Số người cao tuổi (trên 60 tuổi) chiếm hơn 15,7% tổng dân số.

Dưới đây là bảng thống kê dân số các phường, xã và đặc khu của tỉnh Quảng Ninh theo từng khu vực.

Khu vực TP. Hạ Long (dân số ~310.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
1 Phường Hà Tu Phường ~27.000
2 Phường Cao Xanh Phường ~24.000
3 Phường Việt Hưng Phường ~35.000
4 Phường Bãi Cháy Phường ~38.000
5 Phường Hà Lầm Phường ~22.000
6 Phường Hồng Gai Phường ~30.000
7 Phường Hạ Long Phường ~42.000
8 Phường Tuần Châu Phường ~18.000
9 Phường Hoành Bồ Phường ~28.000
10 Xã Quảng La ~18.000
11 Xã Thống Nhất ~15.000

Khu vực TP. Cẩm Phả (dân số ~196.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
12 Phường Mông Dương Phường ~25.000
13 Phường Quang Hanh Phường ~35.000
14 Phường Cửa Ông Phường ~48.000
15 Phường Cẩm Phả Phường ~65.000
16 Xã Kỳ Thượng ~8.000
17 Xã Lương Minh ~7.000

Khu vực TP. Uông Bí (dân số ~125.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
18 Phường Uông Bí Phường ~55.000
19 Phường Vàng Danh Phường ~38.000
20 Phường Yên Tử Phường ~32.000

Khu vực TX. Đông Triều (dân số ~177.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
21 Phường Mạo Khê Phường ~48.000
22 Phường Bình Khê Phường ~30.000
23 Phường An Sinh Phường ~32.000
24 Phường Đông Triều Phường ~42.000
25 Phường Hoàng Quế Phường ~25.000

Khu vực TX. Quảng Yên (dân số ~150.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
26 Phường Quảng Yên Phường ~38.000
27 Phường Đông Mai Phường ~28.000
28 Phường Hiệp Hòa Phường ~30.000
29 Phường Hà An Phường ~22.000
30 Phường Liên Hòa Phường ~18.000
31 Phường Phong Cốc Phường ~14.000

Khu vực TP. Móng Cái (dân số ~112.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
32 Phường Móng Cái 1 Phường ~42.000
33 Phường Móng Cái 2 Phường ~35.000
34 Phường Móng Cái 3 Phường ~18.000
35 Xã Hải Sơn ~5.500
36 Xã Hải Ninh ~4.500
37 Xã Vĩnh Thực ~3.500
38 Xã Hải Hòa ~3.000

Khu vực huyện Bình Liêu (dân số ~32.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
39 Xã Bình Liêu ~12.000
40 Xã Hoành Mô ~7.000
41 Xã Lục Hồn ~7.000
42 Xã Đường Hoa ~6.000

Khu vực huyện Tiên Yên (dân số ~52.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
43 Xã Tiên Yên ~22.000
44 Xã Điền Xá ~10.000
45 Xã Đông Ngũ ~10.000
46 Xã Hải Lạng ~10.000

Khu vực huyện Đầm Hà (dân số ~42.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
47 Xã Đầm Hà ~20.000
48 Xã Quảng Tân ~12.000
49 Xã Quảng Hà ~5.500
50 Xã Quảng Đức ~4.500

Khu vực huyện Hải Hà (dân số ~63.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
51 Xã Cái Chiên ~2.500

Khu vực huyện Ba Chẽ (dân số ~23.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
52 Xã Ba Chẽ ~23.000

Đặc khu kinh tế (dân số ~54.000 người)

STT Đơn vị Loại Dân số (người)
53 Đặc khu Vân Đồn Đặc khu ~48.000
54 Đặc khu Cô Tô Đặc khu ~6.500

Thống kê diện tích các phường xã tỉnh Quảng Ninh

Tổng diện tích tự nhiên toàn tỉnh khoảng 6.178 km². Dưới đây là diện tích theo từng đơn vị hành chính cấp huyện:

Diện tích theo đơn vị hành chính cấp huyện

STT Đơn vị hành chính Diện tích (km²) Dân số (người) Mật độ (người/km²)
1 TP. Hạ Long 1.119 ~310.000 277
2 TP. Cẩm Phả 387 ~196.000 507
3 TP. Móng Cái 520 ~112.000 215
4 TP. Uông Bí 252 ~125.000 494
5 TX. Đông Triều 397 ~177.000 446
6 TX. Quảng Yên 327 ~150.000 460
7 Huyện Ba Chẽ 607 ~23.000 38
8 Huyện Bình Liêu 470 ~33.000 69
9 Đặc khu Cô Tô 50 ~6.500 130
10 Huyện Đầm Hà 335 ~42.000 127
11 Huyện Hải Hà 512 ~63.000 124
12 Huyện Tiên Yên 652 ~52.000 80
13 Đặc khu Vân Đồn 582 ~48.000 83
Tổng Toàn tỉnh ~6.210 ~1.450.000 ~234

Diện tích các phường thuộc khu vực đô thị chính

STT Phường Thuộc đơn vị Diện tích (km²)
1 Phường Hạ Long TP. Hạ Long ~95
2 Phường Bãi Cháy TP. Hạ Long ~42
3 Phường Việt Hưng TP. Hạ Long ~38
4 Phường Hà Tu TP. Hạ Long ~25
5 Phường Tuần Châu TP. Hạ Long ~55
6 Phường Cẩm Phả TP. Cẩm Phả ~30
7 Phường Cửa Ông TP. Cẩm Phả ~55
8 Phường Quang Hanh TP. Cẩm Phả ~48
9 Phường Uông Bí TP. Uông Bí ~68
10 Phường Vàng Danh TP. Uông Bí ~72
11 Phường Yên Tử TP. Uông Bí ~80
12 Phường Móng Cái 1 TP. Móng Cái ~60
13 Phường Móng Cái 2 TP. Móng Cái ~75
14 Phường Móng Cái 3 TP. Móng Cái ~95
15 Phường Quảng Yên TX. Quảng Yên ~45
16 Phường Đông Triều TX. Đông Triều ~52

Kỳ vọng kinh tế tỉnh Quảng Ninh sau khi sắp xếp đơn vị hành chính

Việc tinh gọn từ 177 xuống còn 54 đơn vị hành chính cấp xã mở ra nhiều kỳ vọng lớn cho kinh tế tỉnh Quảng Ninh.

Bộ máy hành chính gọn nhẹ hơn. Chi phí vận hành bộ máy giảm đáng kể. Nguồn lực ngân sách được tập trung cho đầu tư phát triển. Thủ tục hành chính trở nên thống nhất và nhanh hơn.

Hạ tầng kinh tế được quy hoạch đồng bộ. Các phường, xã lớn hơn cho phép quy hoạch khu công nghiệp, khu thương mại theo quy mô vùng. Điển hình là Đặc khu Vân Đồn  mô hình kinh tế đặc biệt có tiềm năng thu hút vốn FDI lớn trong lĩnh vực du lịch, công nghệ và logistics.

Thương mại biên giới tiếp tục tăng trưởng. Khu vực TP. Móng Cái là cửa ngõ thương mại quan trọng với Trung Quốc. Sau sắp xếp, ba phường Móng Cái 1, 2, 3 quản lý tập trung hơn, tạo điều kiện thông quan thuận lợi.

Du lịch và dịch vụ biển phát triển mạnh. TP. Hạ Long với Vịnh Hạ Long  Di sản thiên nhiên thế giới là động lực kinh tế cốt lõi. Cô Tô và Vân Đồn là hai đặc khu có định hướng phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng cao cấp.

Công nghiệp than và năng lượng chuyển dịch cơ cấu. Quảng Ninh cung cấp khoảng 90% sản lượng than của cả nước. Các phường Vàng Danh, Mông Dương, Cửa Ông là trung tâm khai thác. Tỉnh đang hướng đến chuyển dịch dần sang năng lượng tái tạo và công nghiệp sạch.

FAQ – Câu hỏi thường gặp về dân số tỉnh Quảng Ninh năm 2026

Dân số tỉnh Quảng Ninh năm 2026 là bao nhiêu người? Dân số tỉnh Quảng Ninh năm 2026 ước tính khoảng 1.450.000 người.

Tỉnh Quảng Ninh sau sắp xếp có bao nhiêu phường xã? Sau sắp xếp theo Nghị quyết 1679/NQ-UBTVQH15 năm 2025, Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã. Bao gồm 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu (Vân Đồn và Cô Tô).

Phường nào đông dân nhất tỉnh Quảng Ninh? Phường Hạ Long thuộc TP. Hạ Long là phường đông dân nhất.

Đơn vị hành chính nào có diện tích lớn nhất Quảng Ninh? Huyện Tiên Yên có diện tích lớn nhất với 652 km². Tiếp theo là TP. Hạ Long với 1.119 km² (bao gồm cả vùng biển và đảo trong địa giới hành chính).

Xã nào duy nhất không thực hiện sắp xếp ở Quảng Ninh? Xã Cái Chiên thuộc huyện Hải Hà là đơn vị hành chính duy nhất không thực hiện sắp xếp. Đây là xã đảo nên được giữ nguyên theo đặc thù địa lý.

Quảng Ninh có sáp nhập với tỉnh nào không? Không. Quảng Ninh giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh. Chỉ thực hiện sắp xếp nội bộ ở cấp xã phường theo Nghị quyết năm 2025.

Mật độ dân số trung bình tỉnh Quảng Ninh là bao nhiêu? Mật độ dân số trung bình toàn tỉnh khoảng 234 người/km².

Tỷ lệ đô thị hóa của Quảng Ninh đạt bao nhiêu? Tỷ lệ đô thị hóa của Quảng Ninh đạt 68,5%.

Đặc khu Vân Đồn có dân số bao nhiêu? Dân số Đặc khu Vân Đồn ước tính khoảng 48.000 người. Diện tích tự nhiên là 582 km², mật độ dân số 83 người/km².

Quảng Ninh có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện? Quảng Ninh có 13 đơn vị hành chính cấp huyện. Gồm 4 thành phố (Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái), 2 thị xã (Đông Triều, Quảng Yên) và 7 huyện.

Thống kê dân số và diện tích các tỉnh thành ở Việt Nam sau sáp nhập.

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế, Thành Phố Đồng Nai, tỉnh An Giang, tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cà Mau, tỉnh Đắk Lắk, tỉnh Điện Biên, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Gia Lai, tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hưng Yên, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Lai Châu, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lào Cai, tỉnh Nghệ An, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Phú Thọ, tỉnh Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị, tỉnh Sơn La, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Vĩnh Long.

Bài viết trên vifiin.com đã chia sẻ cho bạn thống kê dân số và diện tích các quận, huyện của tỉnh Vĩnh Long. Hy vọng những số liệu trên sẽ hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã đọc!

 

 

 

 

 

 

Bài viết cùng chuyên mục